HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

延误

diên ngộ
  1. yánwùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 延誤
    chậm trễ, lỡ (gây hậu quả); bị hoãn
    例: 由于火车延误,我迟到了。 – Vì tàu hỏa bị chậm, tôi đã đến muộn.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

延
yán
diên
kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诞dàn
đản
ra đời; chào đời诞生
dànshēng · ra đời; chào đời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 延误
误
wù
ngộ
nhầm; lỡ, làm lỡ
讠 lời nói + 吴
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
娱yú
du
văn nghệ giải trí
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ
文娱
wényú · văn nghệ giải trí
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 延误

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

厌恶yànwù
yếm ố
ghét; ghê tởmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác