延误
diên ngộ
- yánwùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 延誤chậm trễ, lỡ (gây hậu quả); bị hoãn例: 由于火车延误,我迟到了。 – Vì tàu hỏa bị chậm, tôi đã đến muộn.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
延
yán
diên
kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诞 | dàn đản | ra đời; chào đời | 诞生 dànshēng · ra đời; chào đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 延误
误
wù
ngộ
nhầm; lỡ, làm lỡ
讠 lời nói + 吴
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娱 | yú du | văn nghệ giải trí Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ | 文娱 wényú · văn nghệ giải trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 延误
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 厌恶 | yànwù yếm ố | ghét; ghê tởm | HSK7-9 |