掀
hiên
- xiānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từvén, giở, mở (nắp, rèm); lật例: 她轻轻掀开窗帘,看了看外面。 – Cô ấy khẽ vén rèm cửa, nhìn ra bên ngoài.
1
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掀
xiān
hiên
vén, giở, mở (nắp, rèm); lật
扌 tay, động tác tay + 欣
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 欣 | xīn tâm | thưởng thức, đánh giá cao Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欣赏 xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (13)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) | HSK7-9 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến | HSK3 |
| 咸 | xián hàm | mặn | HSK4 |
| 县 | xiàn huyện | huyện | HSK4 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi | HSK5 |
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | HSK5 |
| 献 | xiàn hiến | dâng, hiến tặng; cống hiến | HSK5 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại | HSK6 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở | HSK6 |
| 弦 | xián huyền | dây (cung, đàn) | HSK7-9 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) | HSK7-9 |
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) | HSK7-9 |
| 腺 | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) | HSK7-9 |