HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

陷害

hãm hại
  1. xiànhàiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    hãm hại; gài bẫy hại người
    例: 他被坏人陷害,坐了几年冤枉牢。 – Anh ấy bị kẻ xấu hãm hại, phải ngồi tù oan mấy năm.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

陷
xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 臽
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 饣 ăn uống
馅儿
xiànr · nhân (bánh, sủi cảo)
Đồng thanh bàng
同声旁
焰yàn
diễm
ngọn lửa
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa
火焰
huǒyàn · ngọn lửa
Đồng thanh bàng
同声旁
掐qiā
kháp
ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay
掐
qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
Đồng thanh bàng
同声旁
阎yán
diêm
Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 门 cửa
阎王
Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 陷害
害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
割gē
cắt
cắt; gặt收割
shōugē · gặt; thu hoạch
Đồng thanh bàng
同声旁
辖xiá
hạt
khu vực quản lý (thuộc quyền)辖区
xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
豁huō
khoát
(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)豁达
huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
瞎xiā
hạt
mù瞎
xiā · mù
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 陷害

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác