HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

下坠

hạ truỵ
  1. xiàzhuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 下墜
    rơi xuống; trĩu xuống
    例: 气球慢慢失去了气,开始向下坠。 – Quả bóng bay dần xì hơi và bắt đầu rơi xuống.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吓xià
hách
dọa
Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn
惊吓
jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi
Đồng thanh bàng
同声旁
虾xiā
hà
tôm
Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ
虾
xiā · tôm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 下坠
坠
zhuì
truỵ
rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai)
土 đất + 队
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
队duì
đội
đội; nhóm; hàng (người xếp)
Hình bàng: 土 đất ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
队长
duìzhǎng · đội trưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 下坠

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác