顺理成章
thuận lý thành chương
- shùnlǐ-chéngzhāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 順理成章thuận lý thành chương; hợp lẽ tự nhiên, đương nhiên例: 两人相爱多年,结婚是顺理成章的事。 – Hai người yêu nhau nhiều năm, kết hôn là chuyện đương nhiên.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
顺
shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể
页 đầu + 川
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 训 | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói | 训练 xùnliàn · huấn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 川 | chuān xuyên | núi sông; non sông | 山川 shānchuān · núi sông; non sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) Hình bàng: 页 đầu ≠ 马 ngựa | 驯 xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顺理成章
理
lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
王 ngọc, đá quý + 里
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厘 | lí li | cm Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厘米 límǐ · cm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 埋 | mái mai | chôn; vùi Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất | 埋葬 máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顺理成章
成
chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
戈 vũ khí + 万
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迈 | mài mại | bước; sải bước Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 辶 đi, di chuyển | 豪迈 háomài · hào hùng; phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顺理成章
章
zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
立 đứng + 早
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 早 | zǎo tảo | sớm; chào buổi sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早饭 zǎofàn · bữa sáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 草 | cǎo thảo | cỏ Hình bàng: 立 đứng ≠ 艹 cỏ, cây | 草地 cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 障 | zhàng chướng | sự cố; trục trặc; hỏng hóc Hình bàng: 立 đứng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 故障 gùzhàng · sự cố; trục trặc; hỏng hóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彰 | zhāng chương | biểu dương; tuyên dương Hình bàng: 立 đứng ≠ 彡 lông, vằn | 表彰 biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顺理成章
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.