接班
tiếp ban
- jiēbānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)nhận ca; nối nghiệp; kế nhiệm例: 晚上八点有人来接班,我就可以下班了。 – Tám giờ tối có người đến nhận ca, lúc đó tôi có thể tan làm.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 接班
班
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 接班
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.