HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

投放

đầu phóng
  1. tóufàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    đưa ra (thị trường); thả; đầu tư
    例: 这款新手机将于下个月投放市场。 – Mẫu điện thoại mới này sẽ được tung ra thị trường vào tháng sau.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

投
tóu
đầu
ném; bỏ (vào); gửi
扌 tay, động tác tay + 殳
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
没méi
một
không có, chưa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
没事
méishì · không sao; không có gì; rảnh rỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
般bān
ban
thông thường
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền
一般
yībān · thông thường
Đồng thanh bàng
同声旁
设shè
thiết
đặt, lập; (toán học) giả sử
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
建设
jiànshè · dựng xây, xây dựng
Đồng thanh bàng
同声旁
股gǔ
cổ
luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
炒股
chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
役yì
dịch
chiến dịch; trận đánh lớn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi
战役
zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
疫yì
dịch
phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
防疫
fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 投放
放
fàng
phóng
đặt, để
攵 đánh, hành động + 方
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
房fáng
phòng
phòng
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 户 cửa
房间
fángjiān · phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
防fáng
phòng
phòng, đề phòng
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
防止
fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn
Đồng thanh bàng
同声旁
访fǎng
phỏng
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 讠 lời nói
访问
fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Đồng thanh bàng
同声旁
仿fǎng
phảng
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 亻 người
模仿
mófǎng · bắt chước
Đồng thanh bàng
同声旁
坊fang
phường
hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 土 đất
街坊
jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Đồng thanh bàng
同声旁
妨fáng
phòng
cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 女 phụ nữ
不妨
bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Đồng thanh bàng
同声旁
纺fǎng
phưởng
dệt; dệt may
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi
纺织
fǎngzhī · dệt; dệt may
Đồng thanh bàng
同声旁
芳fāng
phương
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
肪fáng
phương
mỡ; chất béo
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 投放

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác