久仰
cửu ngưỡng
- jiǔyǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ(lời chào) nghe danh đã lâu; ngưỡng mộ đã lâu例: 久仰大名,今天终于见到您了。 – Nghe danh ông đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp ông.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
久
jiǔ
cửu
lâu
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灸 | jiǔ cứu | châm cứu | 针灸 zhēnjiǔ · châm cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 久仰
仰
yǎng
ngưỡng
ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ
亻 người + 卬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昂 | áng ngang | đắt đỏ Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昂贵 ángguì · đắt đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抑 | yì ức | kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 压抑 yāyì · kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 久仰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.