HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

英勇

anh dũng
  1. yīngyǒngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ
    anh dũng
    例: 这些士兵在战斗中非常英勇。 – Những người lính này chiến đấu vô cùng anh dũng.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

英
yīng
anh
艹 cỏ, cây + 央
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
映yìng
ánh
chiếu, phản chiếu; chiếu (phim)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian
反映
fǎnyìng · phản ánh
Đồng thanh bàng
同声旁
央yāng
ương
trung tâm, chính giữa; trung ương
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 大 to lớn
中央
zhōngyāng · trung tâm, chính giữa; trung ương
Đồng thanh bàng
同声旁
秧yāng
ương
ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 禾 lúa
秧歌
yāngge · ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
殃yāng
ương
gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 歹 xấu, chết
遭殃
zāoyāng · gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 英勇
勇

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 英勇

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

应用yìngyòng
ứng dụng
ứng dụngHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác