涮
xuyến
- shuànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từnhúng (lẩu); tráng, súc rửa; (khẩu ngữ) lừa例: 冬天大家最喜欢围在一起涮羊肉。 – Mùa đông mọi người thích nhất là quây quần nhúng lẩu thịt cừu.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涮
shuàn
xuyến
nhúng (lẩu); tráng, súc rửa; (khẩu ngữ) lừa
氵 nước + 刷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刷 | shuā loát | chải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ) | 刷牙 shuā yá · đánh răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 拴 | shuān thuyên | buộc; cột | HSK7-9 |