Cấu trúc đề thi HSK 3.0 từng cấp

Số câu, thời gian và dạng câu theo đề mẫu chính thức do CLEC/CTI công bố. Kỳ thi thật có thể khác đề mẫu.

Thang điểm và điểm đạt chưa được công bố.

Tổng hợp: số câu · phút
CấpNgheĐọcViếtDịchNóiTổng
HSK 120 · ~12'20 · 20'–––40 · ~40'
HSK 225 · ~17'25 · 25'10 · 10'––60 · ~60'
HSK 330 · ~23'30 · 30'10 · 20'––70 · ~83'
HSK 432 · ~20'32 · 30'6 · 25'––70 · ~85'
HSK 535 · ~25'35 · 35'2 · 40'––72 · ~110'
HSK 640 · ~30'40 · 40'2 · 45'––82 · ~125'
HSK 7–940 · ~33'40 · 50'2 · 55'4 · ~42'5 · ~20'91 · ~200'

HSK 1

40 câu · khoảng 40 phút

Thời gian gồm 5 phút điền thông tin cá nhân; nghe xong có 3 phút điền phiếu.

Nghe · 20 câu · khoảng 12 phút

HSK 1 – phần Nghe
CâuDạng câuSố câu
1–5Nghe, chọn tranh đúng5
6–10Nghe, chọn đáp án chữ5
11–15Nghe đoạn hội thoại, ghép với tranh (6 tranh)5
16–20Nghe đoạn ngắn + câu hỏi, chọn đáp án5

Đọc · 20 câu · 20 phút

HSK 1 – phần Đọc
CâuDạng câuSố câu
21–25Ghép câu với tranh5
26–30Ghép câu hỏi với câu trả lời5
31–35Chọn từ điền chỗ trống5
36–40Đọc câu ngắn, trả lời 1 câu hỏi5

HSK 2

60 câu · khoảng 60 phút

Thời gian gồm 5 phút điền thông tin cá nhân; nghe xong có 3 phút điền phiếu.

Nghe · 25 câu · khoảng 17 phút

HSK 2 – phần Nghe
CâuDạng câuSố câu
1–5Nghe, chọn tranh đúng5
6–15Nghe hội thoại, ghép với tranh (2 nhóm x 5 câu, 6 tranh mỗi nhóm)10
16–25Nghe hội thoại + câu hỏi, chọn đáp án chữ10

Đọc · 25 câu · 25 phút

HSK 2 – phần Đọc
CâuDạng câuSố câu
26–30Ghép câu với tranh5
31–35Chọn từ điền chỗ trống5
36–45Ghép câu (2 nhóm x 5 câu)10
46–50Đọc đoạn ngắn, trả lời 1 câu hỏi5

Viết · 10 câu · 10 phút

HSK 2 – phần Viết
CâuDạng câuSố câu
51–55Chọn/ghép bộ phận để tạo chữ5
56–60Viết chữ còn thiếu vào chỗ trống (có pinyin)5

HSK 3

70 câu · khoảng 83 phút

Thời gian gồm 5 phút điền thông tin cá nhân; nghe xong có 5 phút điền phiếu.

Nghe · 30 câu · khoảng 23 phút

HSK 3 – phần Nghe
CâuDạng câuSố câu
1–10Nghe hội thoại, ghép với tranh (2 nhóm x 5 câu)10
11–20Nghe hội thoại + câu hỏi, chọn đáp án10
21–30Nghe đoạn văn ngắn + câu hỏi, chọn đáp án10

Đọc · 30 câu · 30 phút

HSK 3 – phần Đọc
CâuDạng câuSố câu
31–40Ghép câu (2 nhóm x 5 câu)10
41–50Chọn từ điền chỗ trống (câu đơn + hội thoại)10
51–60Đọc đoạn ngắn, chọn đáp án10

Viết · 10 câu · 20 phút

HSK 3 – phần Viết
CâuDạng câuSố câu
61–65Viết chữ còn thiếu vào câu (có pinyin)5
66–70Nhìn từ/tranh, viết câu5

HSK 4

70 câu · khoảng 85 phút

Thời gian gồm 5 phút điền thông tin cá nhân; nghe xong có 5 phút điền phiếu.

Nghe · 32 câu · khoảng 20 phút

HSK 4 – phần Nghe
CâuDạng câuSố câu
1–14Nghe hội thoại/đoạn ngắn, chọn đáp án14
15–32Nghe hội thoại/đoạn dài, chọn đáp án18

Đọc · 32 câu · 30 phút

HSK 4 – phần Đọc
CâuDạng câuSố câu
33–42Chọn từ điền chỗ trống (có 1 từ gây nhiễu; 2 nhóm x 5 câu)10
43–57Đọc đoạn văn, chọn đáp án15
58–64Chọn câu điền chỗ trống7

Viết · 6 câu · 25 phút

HSK 4 – phần Viết
CâuDạng câuSố câu
65–69Nhìn tranh, dùng từ cho sẵn đặt câu5
70–70Viết đoạn văn ngắn (>= 80 chữ)1

HSK 5

72 câu · khoảng 110 phút

Thời gian gồm 5 phút điền thông tin cá nhân; nghe xong có 5 phút điền phiếu.

Nghe · 35 câu · khoảng 25 phút

HSK 5 – phần Nghe
CâuDạng câuSố câu
1–19Nghe hội thoại/đoạn ngắn, chọn đáp án19
20–35Nghe hội thoại/đoạn dài, chọn đáp án16

Đọc · 35 câu · 35 phút

HSK 5 – phần Đọc
CâuDạng câuSố câu
36–45Đọc đoạn văn, chọn đáp án (gồm điền chỗ trống)10
46–55Sắp xếp đoạn văn10
56–70Đọc bài dài, chọn đáp án15

Viết · 2 câu · 40 phút

HSK 5 – phần Viết
CâuDạng câuSố câu
71–71Nhìn 4 tranh viết bài (>= 100 chữ)1
72–72Viết bài theo chủ đề1

HSK 6

82 câu · khoảng 125 phút

Thời gian gồm 5 phút điền thông tin cá nhân; nghe xong có 5 phút điền phiếu.

Nghe · 40 câu · khoảng 30 phút

HSK 6 – phần Nghe
CâuDạng câuSố câu
1–8Nghe, chọn câu đúng với nội dung8
9–28Nghe, chọn đáp án20
29–40Nghe đoạn dài, chọn đáp án12

Đọc · 40 câu · 40 phút

HSK 6 – phần Đọc
CâuDạng câuSố câu
41–50Chọn từ điền chỗ trống10
51–60Chọn câu điền chỗ trống (có 1 câu gây nhiễu)10
61–80Đọc bài dài, chọn đáp án20

Viết · 2 câu · 45 phút

HSK 6 – phần Viết
CâuDạng câuSố câu
81–81Viết ứng dụng (thư, thông báo, tin...)1
82–82Viết bài theo chủ đề (>= 300 chữ)1

HSK 7–9

91 câu · khoảng 200 phút

Thời gian khoảng 200 phút; tài liệu mục 2 ghi 98 câu ~210 phút nhưng đề mẫu ghi 91 câu ~200 phút.

Nghe · 40 câu · khoảng 33 phút

HSK 7–9 – phần Nghe
CâuDạng câuSố câu
1–10Nghe, đánh giá câu đúng/sai so với bài nghe10
11–22Nghe, chọn hoặc điền đáp án12
23–40Nghe đoạn dài, chọn hoặc điền đáp án18

Đọc · 40 câu · 50 phút

HSK 7–9 – phần Đọc
CâuDạng câuSố câu
41–61Đọc, chọn đáp án21
62–66Sắp xếp đoạn văn (có 1 đoạn gây nhiễu)5
67–80Đọc, trả lời ngắn (<= 10 chữ)14

Viết · 2 câu · 55 phút

HSK 7–9 – phần Viết
CâuDạng câuSố câu
81–81Mô tả, phân tích biểu đồ (>= 200 chữ)1
82–82Viết bài theo chủ đề1

Dịch · 4 câu · khoảng 42 phút

HSK 7–9 – phần Dịch
CâuDạng câuSố câu
83–84Dịch viết sang tiếng Trung (2 bài)2
85–86Dịch nói (khẩu dịch)2

Nói · 5 câu · khoảng 20 phút

HSK 7–9 – phần Nói
CâuDạng câuSố câu
87–87Đọc tài liệu rồi nói theo yêu cầu1
88–90Nghe tài liệu, trả lời câu hỏi3
91–91Trình bày quan điểm1

Thi nói riêng (HSK口语)

Đề mẫu thi nói riêng (HSK口语) chỉ có cho cấp 3-6; cấp 7-9 có phần nói nằm trong bài thi chính.

Cấp 3 · 15 câu · khoảng 15 phút (gồm 6 phút chuẩn bị)

Thi nói cấp 3
CâuDạng câuSố câuThời gian
1–8Nghe rồi lặp lại8trả lời 10 giây/câu
9–13Xem tranh nói5trả lời 15 giây/câu
14–15Trả lời câu hỏi2chuẩn bị 3 phút; trả lời 1,5 phút

Cấp 4 · 5 câu · khoảng 20 phút (gồm 10 phút chuẩn bị)

Thi nói cấp 4
CâuDạng câuSố câuThời gian
1–2Nghe rồi thuật lại2trả lời 40 giây/câu
3Xem tranh nói1chuẩn bị 3 phút; trả lời 2 phút
4–5Trả lời câu hỏi2chuẩn bị 3,5 phút; trả lời 2 phút

Cấp 5 · 5 câu · khoảng 23 phút (gồm 10 phút chuẩn bị)

Thi nói cấp 5
CâuDạng câuSố câuThời gian
1–2Nghe rồi thuật lại2trả lời 1,5 phút/câu
3Xem tranh nói1chuẩn bị 3 phút; trả lời 2 phút
4–5Trả lời câu hỏi2chuẩn bị 3,5 phút; trả lời 2,5 phút

Cấp 6 · 5 câu · khoảng 23 phút (gồm 10 phút chuẩn bị)

Thi nói cấp 6
CâuDạng câuSố câuThời gian
1–2Nghe rồi thuật lại2trả lời 1,5 phút/câu
3Xem tranh nói1chuẩn bị 3 phút; trả lời 2 phút
4–5Trả lời câu hỏi2chuẩn bị 3,5 phút; trả lời 2,5 phút

Nguồn: đề mẫu HSK 3.0 (chinesetest.cn). Chỉ trích cấu trúc (phần thi, dạng câu, số câu, thời gian); tên dạng câu do HanyuStep đặt. Đề mẫu và đáp án KHÔNG nêu thang điểm hay điểm đạt. Để null cho tới khi có nguồn chính thức.