HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

哄

hống
3 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    hōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9từ tượng thanh
    (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
    例: 听了他的笑话,大家哄的一声都笑了。 – Nghe câu chuyện cười của anh ấy, mọi người cười ồ lên.
  2. 2.
    hǒngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    (hǒng) dỗ dành; dỗ ngọt; lừa phỉnh
    例: 你能哄孩子睡觉吗? – Bạn có thể dỗ con ngủ được không?
  3. 3.
    hòngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 鬨
    (hòng) ồn ào; làm ầm lên (起哄: trêu chọc, la ó)
    例: 他一上台唱歌,台下的同学就开始起哄。 – Cậu ấy vừa lên sân khấu hát, các bạn bên dưới đã bắt đầu la ó trêu chọc.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

哄
hòng
hống
(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
口 miệng, nói, ăn + 共
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
共gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 八 tám, chia
一共
yīgòng · tổng cộng
Đồng thanh bàng
同声旁
供gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
供应
gōngyìng · cung cấp, cung ứng
Đồng thanh bàng
同声旁
洪hóng
hồng
lũ lụt; nước lũ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
洪水
hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ
Đồng thanh bàng
同声旁
巷xiàng
hạng
ngõ; hẻm
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巳
大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
Đồng thanh bàng
同声旁
烘hōng
hồng
hơ; sấy; nướng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
粪fèn
phân
phân (người, động vật)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 米 gạo
粪便
fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
拱gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
拱
gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哄

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

烘hōng
hồng
hơ; sấy; nướngHSK7-9
轰hōng
oanh
nổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầmHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

红hóng
hồng
đỏHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác