HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

辉煌

huy hoàng
  1. huīhuángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 輝煌
    huy hoàng; rực rỡ, vẻ vang
    例: 这样辉煌的成绩,是如何取得的? – Thành tích huy hoàng như vậy đã đạt được như thế nào?
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

辉

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 辉煌
煌
huáng
hoàng
火 lửa + 皇
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
皇huáng
hoàng
hoàng đế
Hình bàng: 火 lửa ≠ 白 trắng
皇帝
huángdì · hoàng đế
Đồng thanh bàng
同声旁
凰huáng
hoàng
phượng hoàng
Hình bàng: 火 lửa ≠ 几 cái ghế
凤凰
fènghuáng · phượng hoàng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 辉煌

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác