风趣
phong thú
- fēngqùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 風趣dí dỏm; hóm hỉnh; sự hài hước例: 王老师讲课既风趣又生动,学生们都爱听。 – Thầy Vương giảng bài vừa hóm hỉnh vừa sinh động, học sinh ai cũng thích nghe.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讽 | fěng phúng | châm biếm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói | 讽刺 fěngcì · châm biếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 风趣
趣
qù
thú
走 chạy, đi + 取
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 最 | zuì tối | nhất (so sánh nhất) Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 曰 nói rằng | 最好 zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 取 | qǔ thủ | lấy Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 又 tay | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娶 | qǔ thủ | lấy (vợ) Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 女 phụ nữ | 娶 qǔ · lấy (vợ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Bộ kiện trong: 取 ≠ 己 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Bộ kiện trong: 取 ≠ 召 | 超过 chāoguò · vượt trên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 越 | yuè việt | càng (越…越…) Bộ kiện trong: 取 ≠ 戉 | 越来越 yuè lái yuè · ngày càng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Bộ kiện trong: 取 ≠ 干 | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趋 | qū xu | xu thế Bộ kiện trong: 取 ≠ 刍 | 趋势 qūshì · xu thế | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Bộ kiện trong: 取 ≠ 尚 | 趟 tàng · chuyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Bộ kiện trong: 取 ≠ 卜 | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趁 | chèn thừa | nhân Bộ kiện trong: 取 ≠ 㐱 | 趁机 chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 风趣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.