斩
trảm
- zhǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 斬chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)例: 她在比赛中过关斩将,最后夺得了冠军。 – Cô ấy vượt qua từng đối thủ trong cuộc thi, cuối cùng giành chức vô địch.
9
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
斩
zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
斤 cái rìu + 车
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 车 | chē xa | xe Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 十 mười | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 渐 | jiàn tiệm | dần dần Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 氵 nước | 渐渐 jiànjiàn · dần dần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暂 | zàn tạm | tạm; tạm thời Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暂时 zànshí · tạm thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惭 | cán tàm | hổ thẹn Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 忄 tim, tình cảm | 惭愧 cánkuì · hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崭 | zhǎn tiệm | mới tinh; hoàn toàn mới Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 山 núi | 崭新 zhǎnxīn · mới tinh; hoàn toàn mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 斩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.