HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

斩

trảm
  1. zhǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 斬
    chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
    例: 她在比赛中过关斩将,最后夺得了冠军。 – Cô ấy vượt qua từng đối thủ trong cuộc thi, cuối cùng giành chức vô địch.
9
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

斩
zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
斤 cái rìu + 车
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
车chē
xa
xe
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 十 mười
车票
chēpiào · vé xe; vé tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 辶 đi, di chuyển
连忙
liánmáng · vội vã
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
渐jiàn
tiệm
dần dần
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 氵 nước
渐渐
jiànjiàn · dần dần
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
暂zàn
tạm
tạm; tạm thời
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 日 mặt trời, thời gian
暂时
zànshí · tạm thời
Đồng thanh bàng
同声旁
惭cán
tàm
hổ thẹn
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 忄 tim, tình cảm
惭愧
cánkuì · hổ thẹn
Đồng thanh bàng
同声旁
崭zhǎn
tiệm
mới tinh; hoàn toàn mới
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 山 núi
崭新
zhǎnxīn · mới tinh; hoàn toàn mới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 斩

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

盏zhǎn
trản
ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

站zhàn
trạm
đứng, trạmHSK1
占zhàn
chiêm
chiếmHSK2
沾zhān
triêm
dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng kéHSK7-9
粘zhān
niêm
dán; dínhHSK7-9
蘸zhàn
chấm
chấm (vào nước chấm, mực…)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác