HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

牢固

lao cố
  1. láogùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    vững chắc; chắc chắn
    例: 这座房子的地基打得非常牢固。 – Móng của ngôi nhà này được đổ rất vững chắc.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

牢
láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
牛 trâu bò + 宀
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
字zì
tự
chữ
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 子 con
汉字
Hànzì · chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
向xiàng
hướng
hướng về, đối với
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 口 miệng, nói, ăn
方向
fāngxiàng · phương hướng
Đồng thanh bàng
同声旁
灾zāi
tai
tai họa, thiên tai
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 火 lửa
火灾
huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 牢固
固
gù
cố
囗 vây quanh + 古
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK4
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
故gù
cố
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 攵 đánh, hành động
故事
gùshi · câu chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
古gǔ
cổ
cổ, xưa
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn
古代
gǔdài · cổ đại
Đồng thanh bàng
同声旁
苦kǔ
khổ
khổ, đắng
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 艹 cỏ, cây
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
姑gū
cô
cô gái
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
胡hú
hồ
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胡同
hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Đồng thanh bàng
同声旁
估gū
ước
ước tính; đoán chừng
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người
估计
gūjì · ước tính; đoán chừng
Đồng thanh bàng
同声旁
咕gu
cô
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘀咕
dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Đồng thanh bàng
同声旁
枯kū
khô
khô héo; khô cạn
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ
干枯
gānkū · khô héo; khô cạn
Đồng thanh bàng
同声旁
沽gū
cô
mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 氵 nước
沽名钓誉
gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Đồng thanh bàng
同声旁
辜gū
cô
phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辛 cay
辜负
gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 古 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 牢固

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác