HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

欣慰

tâm uỷ
  1. xīnwèiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    vui mừng yên lòng; mãn nguyện
    例: 看到孩子长大成人,父母感到十分欣慰。 – Nhìn con cái khôn lớn trưởng thành, cha mẹ cảm thấy vô cùng mãn nguyện.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

欣
xīn
tâm
欠 há miệng, thiếu + 斤
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
听tīng
thính
nghe
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn
好听
hǎotīng · hay; dễ nghe
Đồng thanh bàng
同声旁
斤jīn
cân
cân (đơn vị, = 500 g)
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ ⺁
公斤
gōngjīn · kilogram (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
近jìn
cận
gần
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 辶 đi, di chuyển
最近
zuìjìn · gần đây
Đồng thanh bàng
同声旁
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay
打折
dǎzhé · giảm giá
Đồng thanh bàng
同声旁
析xī
tích
phân tích
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 木 cây, gỗ
分析
fēnxī · phân tích
Đồng thanh bàng
同声旁
匠jiàng
tượng
thợ thủ công; người thợ lành nghề
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 匚 cái hộp
工匠
gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề
Đồng thanh bàng
同声旁
祈qí
kỳ
cầu nguyện
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
掀xiān
hiên
vén, giở, mở (nắp, rèm); lật
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay
掀起
xiānqǐ · nhấc lên, vén lên; dấy lên (phong trào, làn sóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 欣慰
慰
wèi
uỷ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 尉
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
熨yùn
uý
là; ủi (quần áo)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa
熨
yùn · là; ủi (quần áo)
Đồng thanh bàng
同声旁
蔚wèi
uý
xanh thẳm; xanh biếc
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây
蔚蓝
wèilán · xanh thẳm; xanh biếc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 欣慰

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác