关切
quan thiết
- guānqièHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ / động từphồn thể 關切quan tâm sâu sắc; ân cần例: 医生关切地问他哪里不舒服。 – Bác sĩ ân cần hỏi anh ấy khó chịu ở đâu.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
关
guān
quan
đóng, tắt
丷 chia + 天
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 送 | sòng tống | tặng Hình bàng: 丷 chia ≠ 辶 đi, di chuyển | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 联 | lián liên | liên hợp, liên kết; cùng nhau Hình bàng: 丷 chia ≠ 耳 tai | 联合 liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郑 | zhèng trịnh | trịnh trọng; nghiêm túc Hình bàng: 丷 chia ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郑重 zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 关切
切
qiè
thiết
cắt
刀 dao + 七
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 七 | qī thất | bảy Hình bàng: 刀 dao ≠ 一 một | 横七竖八 héngqī-shùbā · ngổn ngang; bừa bãi lộn xộn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彻 | chè triệt | triệt để Hình bàng: 刀 dao ≠ 彳 bước đi | 彻底 chèdǐ · triệt để | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皂 | zào tào | bánh xà phòng Hình bàng: 刀 dao ≠ 白 trắng | 肥皂 féizào · bánh xà phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窃 | qiè thiết | trộm cắp Hình bàng: 刀 dao ≠ 穴 hang, lỗ | 盗窃 dàoqiè · trộm cắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砌 | qì thế | xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ Hình bàng: 刀 dao ≠ 石 đá | 堆砌 duīqì · xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沏 | qī thế | pha (trà) Hình bàng: 刀 dao ≠ 氵 nước | 沏 qī · pha (trà) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 关切
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.