Từ vựng HSK 3 – đề thi HSK 3.0 (2025)
491 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.
Học HSK 3 bằng flashcard, lọc theo chủ đề- 冰激凌bīngjīlíngbăng kích lăngkem (lạnh)
- 勺子sháozithược tửcái thìa; cái muôi
- 数学shùxuésố họctoán học; môn toán
- 检票jiǎnpiàokiểm phiếusoát vé; kiểm tra vé
- 电子书diànzǐshūđiện tử thưsách điện tử
- 红绿灯hónglǜdēnghồng lục đăngđèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
- 半天bàntiānbán thiênnửa ngày; mãi, một lúc lâu
- 北běibắcphía bắc; bắc
- 别的biédebiệt đíchkhác; cái khác
- 别人biérénbiệt nhânngười khác
- 病人bìngrénbệnh nhânngười bệnh; bệnh nhân
- 不用bùyòngbất dụngkhông cần
- 差chàsaikém, thiếu, tệ
- 常chángthườngthường; hay
- 常常chángchángthường thườngthường thường; thường xuyên
- 得到dédàođắc đáođược; nhận được; đạt được
- 地点dìdiǎnđịa điểmđịa điểm
- 地图dìtúđịa đồbản đồ
- 电diànđiệnđiện
- 东dōngđôngđông (hướng đông)
- 饿èngạđói
- 房子fángziphòng tửnhà; căn nhà
- 放fàngphóngđặt, để
- 放假fàngjiàphóng giảđược nghỉ; nghỉ lễ
- 放学fàngxuéphóng họctan học
- 风fēngphonggió
- 干gāncankhô
- 干净gānjìngcan tịnhsạch sẽ
- 国家guójiāquốc giaquốc gia
- 后天hòutiānhậu thiênngày kia; ngày mốt
- 回答huídáhồi đáptrả lời
- 记jìkýghi; ghi nhớ
- 见面jiànmiànkiến diệngặp mặt
- 开会kāihuìkhai hộihọp; dự họp
- 渴kěkhátkhát
- 课本kèběnkhóa bảnsách giáo khoa
- 课文kèwénkhóa vănbài khóa; bài đọc
- 老人lǎorénlão nhânngười già; cụ già
- 路口lùkǒulộ khẩungã tư; giao lộ; đầu đường
- 马路mǎlùmã lộđường phố; đường cái
- 马上mǎshàngmã thượngngay lập tức
- 明白míngbaiminh bạchhiểu rõ
- 男人nánrénnam nhânđàn ông
- 男生nánshēngnam sinhnam sinh; bạn nam
- 南nánnamphía nam
- 难nánnankhó
- 女人nǚrénnữ nhânphụ nữ
- 女生nǚshēngnữ sinhnữ sinh; bạn nữ
- 起qǐkhởidậy; ngồi dậy; đứng dậy
- 汽车qìchēkhí xaô tô; xe hơi
- 前天qiántiāntiền thiênhôm kia
- 请假qǐngjiàthỉnh giảxin nghỉ (phép)
- 认真rènzhēnnhận chânnghiêm túc
- 山shānsơnnúi
- 生气shēngqìsinh khígiận dữ
- 试shìthíthử
- 树shùthụcây
- 图书馆túshūguǎnđồ thư quánthư viện
- 外语wàiyǔngoại ngữngoại ngữ
- 忘记wàngjìvong kýquên
- 西xītâyphía tây
- 先xiāntiêntrước; trước tiên
- 新年xīnniántân niênnăm mới
- 页yèhiệttrang
- 一块儿yīkuàirnhất khối nhicùng nhau; cùng một chỗ
- 一样yīyàngnhất dạnggiống nhau
- 一边yībiānnhất biênvừa ... vừa ...
- 用yòngdụngdùng
- 有名yǒumínghữu danhnổi tiếng
- 有用yǒuyònghữu dụngcó ích; hữu ích
- 中zhōngtrunggiữa; trong
- 中间zhōngjiāntrung gianở giữa
- 重要zhòngyàotrọng yếuquan trọng
- 子zitửhậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
- 最好zuìhǎotối hảotốt nhất là; tốt hơn hết (nên)
- 最后zuìhòutối hậucuối cùng; sau cùng
- 爱人àirenái nhânvợ; chồng (người bạn đời)
- 安静ānjìngan tĩnhyên tĩnh
- 安全ānquánan toànan toàn
- 办bànbiệnlàm; lo liệu; giải quyết (việc)
- 办法bànfǎbiện phápbiện pháp
- 办公室bàngōngshìbiện công thấtvăn phòng
- 帮助bāngzhùbang trợgiúp đỡ
- 饱bǎobãono
- 报纸bàozhǐbáo chỉbáo
- 北方běifāngbắc phươngmiền Bắc
- 比如bǐrútỷ nhưví dụ như
- 笔记bǐjìbút kýghi chép; bài ghi (trên lớp)
- 笔记本bǐjìběnbút ký bảnsổ tay; máy tính xách tay
- 必须bìxūtất tuphải, cần phải
- 变biànbiếnthay đổi; biến đổi; trở nên
- 变成biànchéngbiến thànhbiến thành; trở thành
- 遍biànbiếnlần, lượt
- 不但bùdànbất đãnkhông những (… mà còn …)
- 不久bùjiǔbất cửukhông lâu (sau); chẳng bao lâu
- 不同bù tóngbất đồngkhác nhau; không giống
- 不行bùxíngbất hànhkhông được; không ổn; kém
- 才cáitàimới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
- 菜单càidānthái đơnthực đơn
- 参加cānjiātham giatham gia
- 草cǎothảocỏ
- 草地cǎodìthảo địabãi cỏ; thảm cỏ
- 层céngtầngtầng
- 查chátratra; kiểm tra; điều tra
- 差不多chàbuduōsai bất đagần như
- 常见cháng jiànthường kiếnthường gặp; phổ biến
- 常用cháng yòngthường dụngthường dùng; hay dùng
- 成绩chéngjìthành tíchthành tích
- 出发chūfāxuất phátxuất phát
- 出生chūshēngxuất sinhra đời
- 出院chūyuànxuất việnxuất viện; ra viện
- 船chuánthuyềnthuyền
- 春天chūntiānxuân thiênmùa xuân
- 词典cídiǎntừ điểntừ điển
- 打算dǎsuànđả toándự định
- 大人dàrenđại nhânngười lớn
- 大小dàxiǎođại tiểukích cỡ; to nhỏ
- 大衣dàyīđại yáo khoác dài; áo măng tô
- 带dàiđáimang theo, dẫn theo
- 到处dàochùđáo xứkhắp nơi
- 的话dehuàđích thoạinếu… thì (đặt cuối vế điều kiện)
- 灯dēngđăngđèn
- 东北dōngběiđông bắcphía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)
- 东方dōngfāngđông phươngphía đông; phương Đông
- 东南dōngnánđông namphía đông nam
- 冬天dōngtiānđông thiênmùa đông
- 懂得dǒngdeđổng đắchiểu; biết (lẽ phải, cách làm)
- 动物dòngwùđộng vậtđộng vật
- 动物园dòngwùyuánđộng vật viênvườn thú; sở thú
- 短duǎnđoảnngắn
- 段duànđoạnđoạn, quãng
- 对话duìhuàđối thoạihội thoại, đối thoại
- 而且érqiěnhi thảmà còn, hơn nữa
- 发fāphátgửi; phát; phát ra
- 发现fāxiànphát hiệnphát hiện
- 方便fāngbiànphương tiệnthuận tiện
- 方便面fāngbiànmiànphương tiện diệnmì ăn liền; mì gói
- 方法fāngfǎphương phápphương pháp
- 方向fāngxiàngphương hướngphương hướng
- 放心fàngxīnphóng tâmyên tâm
- 分开fēnkāiphân khaitách ra; chia ra; xa nhau
- 封fēngphonglá, bức (lượng từ cho thư)
- 服务fúwùphục vụphục vụ; dịch vụ
- 复习fùxíphục tậpôn tập
- 该gāicainên; phải; đến lượt
- 感到gǎndàocảm đáocảm thấy
- 刚gāngcươngvừa mới
- 刚才gāngcáicương tàivừa mới
- 刚刚gānggāngcương cươngvừa mới; vừa nãy
- 更gèngcánhhơn, càng
- 公斤gōngjīncông cânkilogram (kg)
- 公园gōngyuáncông viêncông viên
- 故事gùshicố sựcâu chuyện
- 关机guānjīquan cơtắt máy (điện thoại, máy tính…)
- 关心guānxīnquan tâmquan tâm
- 海hǎihảibiển
- 好多hǎoduōhảo đarất nhiều; nhiều lắm
- 好久hǎojiǔhảo cửurất lâu; lâu lắm
- 好像hǎoxiànghảo tượngdường như
- 合适héshìhợp thíchthích hợp
- 河héhàsông
- 黑板hēibǎnhắc bảnbảng
- 后来hòuláihậu laisau đó; về sau
- 护照hùzhàohộ chiếuhộ chiếu
- 花园huāyuánhoa viênvườn hoa
- 画家huàjiāhọa giahọa sĩ
- 欢迎huānyínghoan nghênhhoan nghênh, chào mừng
- 换huànhoánđổi
- 黄色huángsèhoàng sắcmàu vàng
- 或huòhoặchoặc; hay
- 或者huòzhěhoặc giảhoặc là
- 机会jīhuìcơ hộicơ hội
- 鸡jīkêgà
- 急jícấpvội; gấp; sốt ruột
- 加jiāgiacộng; thêm
- 假期jiàqīgiả kỳkỳ nghỉ
- 检查jiǎnchákiểm trakiểm tra
- 健康jiànkāngkiện khangkhỏe mạnh
- 讲jiǎnggiảngnói, giảng
- 角jiǎogiáchào (1/10 tệ); góc; sừng
- 脚jiǎocướcchân
- 接jiētiếpnhận, tiếp
- 街jiēnhaiphố; đường phố
- 节jiétiếttiết (học); ngày lễ; đốt, đoạn
- 节目jiémùtiết mụcchương trình
- 节日jiérìtiết nhậtngày lễ
- 借jiètámượn
- 斤jīncâncân (đơn vị, = 500 g)
- 经过jīngguòkinh quátrải qua
- 经理jīnglǐkinh lýgiám đốc; quản lý
- 酒jiǔtửurượu; đồ uống có cồn
- 句jùcúcâu (lượng từ cho lời nói)
- 句子jùzicú tửcâu
- 卡kǎcạthẻ (ngân hàng, thư viện…)
- 开机kāijīkhai cơbật máy; khởi động máy
- 开心kāixīnkhai tâmvui vẻ
- 可爱kě'àikhả áiđáng yêu
- 可是kěshìkhả thịnhưng
- 刻kèkhắckhắc (15 phút)
- 客人kèrénkhách nhânkhách
- 哭kūkhốckhóc
- 筷子kuàizikhoái tửđũa
- 来自láizìlai tựđến từ
- 蓝lánlammàu xanh
- 老lǎolãoluôn, cứ, mãi
- 离开líkāily khairời khỏi
- 礼物lǐwùlễ vậtquà
- 脸liǎnliễnmặt
- 练liànluyệnluyện; tập
- 练习liànxíluyện tậpluyện tập
- 凉快liángkuailương khoáimát mẻ
- 辆liànglượngchiếc (xe)
- 留学生liúxuéshēnglưu học sinhdu học sinh; lưu học sinh
- 路边lù biānlộ biênlề đường; ven đường
- 满意mǎnyìmãn ýhài lòng
- 面前miànqiándiện tiềntrước mặt
- 名单míngdāndanh đơndanh sách
- 南方nánfāngnam phươngphía nam; miền Nam
- 难过nánguònan quábuồn
- 难看nánkànnan khánxấu; khó coi
- 难题nántínan đềcâu hỏi khó; vấn đề nan giải
- 难听nántīngnan thínhkhó nghe; chói tai
- 年级niánjíniên cấplớp, năm học
- 年轻niánqīngniên thanhtrẻ, thanh niên
- 努力nǔlìnỗ lựcnỗ lực, chăm chỉ
- 爬pápaleo; bò
- 平时píngshíbình thờibình thường
- 瓶子píngzibình tửcái chai; cái lọ
- 其他qítākỳ thakhác
- 骑qíkỵcưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
- 起飞qǐfēikhởi phicất cánh
- 前年qiánniántiền niênnăm kia
- 清楚qīngchuthanh sởrõ ràng
- 请客qǐngkèthỉnh kháchmời (ăn uống); đãi khách
- 秋天qiūtiānthu thiênmùa thu
- 球场qiúchǎngcầu trườngsân bóng; sân thể thao
- 然后ránhòunhiên hậusau đó
- 热情rèqíngnhiệt tìnhnhiệt tình
- 认为rènwéinhận vicho rằng
- 如果rúguǒnhư quảnếu như
- 身边shēnbiānthân biênbên cạnh; bên mình
- 生活shēnghuósinh hoạtcuộc sống
- 声音shēngyīnthanh âmâm thanh
- 市shìthịthành phố; chợ
- 收shōuthunhận
- 收到shōudàothu đáonhận được
- 受到shòudàothụ đáođược; bị (khen, phê bình, ảnh hưởng…)
- 水平shuǐpíngthuỷ bìnhtrình độ
- 司机sījīty cơlái xe, tài xế
- 太阳tàiyángthái dươngmặt trời
- 特别tèbiéđặc biệtđặc biệt
- 提高tígāođề caonâng cao
- 体育tǐyùthể dụcthể dục, thể thao
- 体育馆tǐyùguǎnthể dục quánnhà thi đấu; nhà thể chất
- 听说tīngshuōthính thuyếtnghe nói
- 挺tǐngđĩnhrất
- 同事tóngshìđồng sựđồng nghiệp
- 头发tóufađầu pháttóc
- 腿tuǐthoáichân
- 外地wàidìngoại địanơi khác; tỉnh khác (ngoài quê mình)
- 外卖wàimàingoại mạiđồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
- 完成wánchénghoàn thànhhoàn thành
- 晚会wǎnhuìvãn hộidạ hội; buổi liên hoan tối
- 碗wǎnoanbát
- 网球wǎngqiúvõng cầutennis
- 网站wǎngzhànvõng trạmtrang mạng
- 西北xīběitây bắcphía tây bắc; vùng Tây Bắc
- 西方xīfāngtây phươngphía tây; phương Tây
- 西南xīnántây namphía tây nam
- 习惯xíguàntập quánthói quen
- 洗衣机xǐyījītẩy y cơmáy giặt
- 洗澡xǐzǎotẩy táotắm
- 夏天xiàtiānhạ thiênmùa hè
- 相信xiāngxìntướng tíntin tưởng
- 向xiànghướnghướng về, đối với
- 相机xiàngjītương cơmáy ảnh
- 像xiàngtượnggiống
- 小心xiǎoxīntiểu tâmcẩn thận
- 校园xiàoyuánhiệu viênkhuôn viên trường; sân trường
- 校长xiàozhǎnghiệu trưởnghiệu trưởng
- 鞋xiéhàigiày
- 心里xīnlǐtâm lýtrong lòng; trong bụng
- 新闻xīnwéntân văntin tức
- 信用卡xìnyòngkǎtín dụng cạthẻ tín dụng
- 休假xiūjiàhưu giảnghỉ phép
- 选xuǎntuyểnchọn; lựa; bầu
- 学期xuéqīhọc kỳhọc kỳ
- 养yǎngdưỡngnuôi (con, vật nuôi)
- 要求yāoqiúyếu cầuyêu cầu
- 一定yīdìngnhất địnhnhất định
- 一共yīgòngnhất cộngtổng cộng
- 以后yǐhòudĩ hậusau này
- 以前yǐqiándĩ tiềntrước đây
- 以上yǐshàngdĩ thượngtrở lên; trên; (những điều) trên đây
- 以外yǐwàidĩ ngoạingoài; ngoài ra
- 以为yǐwéidĩ vicho rằng; tưởng rằng
- 以下yǐxiàdĩ hạtrở xuống; dưới; sau đây
- 一般yībānnhất banthông thường
- 一直yīzhínhất trựcluôn luôn
- 音乐yīnyuèâm nhạcâm nhạc
- 银行yínhángngân hàngngân hàng
- 银行卡yínhángkǎngân hàng cạthẻ ngân hàng
- 应该yīnggāiưng cainên
- 影响yǐngxiǎngảnh hưởngảnh hưởng
- 游客yóukèdu kháchdu khách; khách du lịch
- 又yòuhựulại, vừa
- 语言yǔyánngữ ngônngôn ngữ
- 愿意yuànyìnguyện ýmuốn; bằng lòng; sẵn lòng
- 月亮yuèliangnguyệt lượngmặt trăng
- 越yuèviệtcàng (越…越…)
- 咱们zánmenta mônchúng ta
- 脏zāngtạngbẩn
- 怎么办zěnme bànchẩm ma biệnlàm sao bây giờ; phải làm thế nào
- 怎样zěnyàngchẩm dạngthế nào; như thế nào
- 照顾zhàogùchiếu cốchăm sóc
- 照片zhàopiànchiếu phiếnbức ảnh
- 照相zhàoxiàngchiếu tươngchụp ảnh
- 只能zhǐ néngchỉ năngchỉ có thể; đành phải
- 只要zhǐyàochỉ yêuchỉ cần
- 纸zhǐchỉgiấy
- 周末zhōumòchu mạtcuối tuần
- 主要zhǔyàochủ yếuchủ yếu
- 住院zhùyuàntrú việnnằm viện; nhập viện
- 自行车zìxíngchētự hành xaxe đạp
- 字典zìdiǎntự điểntừ điển
- 嘴zuǐchuỷmiệng; mồm
- 最近zuìjìntối cậngần đây
- 作业zuòyètác nghiệpbài tập về nhà
- 把bǎbảđem, lấy (giới từ)
- 班级bānjíban cấplớp, lớp học
- 搬bānbanchuyển, dời
- 搬家bānjiāban giachuyển nhà, dọn nhà
- 被bèibịbị, được (giới từ bị động)
- 比较bǐjiàotỷ giảokhá, tương đối
- 比赛bǐsàitỷ táicuộc thi, thi đấu
- 变化biànhuàbiến hóathay đổi
- 表演biǎoyǎnbiểu diễnbiểu diễn
- 衬衫chènshānsấn samáo sơ mi
- 城市chéngshìthành thịthành phố
- 初中chūzhōngsơ trungtrung học cơ sở, cấp hai
- 除了chúletrừ liễungoài ra, trừ ra
- 大概dàgàiđại kháikhoảng, có lẽ; đại khái
- 当然dāngránđương nhiênđương nhiên
- 得分défēnđắc phânghi điểm; điểm số
- 短裤duǎnkùđoản khốquần đùi, quần soóc
- 发生fāshēngphát sinhxảy ra
- 发展fāzhǎnphát triểnphát triển
- 感冒gǎnmàocảm mạocảm mạo, cảm lạnh
- 关系guānxìquan hệquan hệ
- 关注guānzhùquan chúquan tâm, chú ý; theo dõi
- 害怕hàipàhại pasợ
- 行hánghànghàng, dòng
- 后年hòuniánhậu niênnăm sau nữa
- 环境huánjìnghoàn cảnhmôi trường
- 会议huìyìhội nghịhội nghị, cuộc họp
- 坚持jiānchíkiên trìkiên trì
- 简单jiǎndāngiản đơnđơn giản
- 结婚jiéhūnkết hônkết hôn
- 结束jiéshùkết thúckết thúc
- 解决jiějuégiải quyếtgiải quyết
- 久jiǔcửulâu
- 旧jiùcựucũ
- 决定juédìngquyết địnhquyết định
- 空调kōngtiáokhông điềumáy điều hòa
- 留学liúxuélưu họcdu học
- 马mǎmãcon ngựa
- 毛máomaolông, tóc; hào (1/10 đồng)
- 米mǐmễgạo
- 牛niúngưucon bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
- 怕pàphạe rằng, sợ rằng (có lẽ)
- 胖pàngphàngbéo
- 啤酒píjiǔtỳ tửubia
- 其实qíshíkỳ thậtthực ra
- 奇怪qíguàikỳ quáikỳ lạ
- 裙子qúnziquần tửváy
- 认得rèndenhận đắcnhận ra, biết (mặt người, chữ)
- 容易róngyìdung dịdễ dàng
- 沙发shāfāsa phaghế sô pha
- 上衣shàngyīthượng yáo (mặc phía trên)
- 世界shìjièthế giớithế giới
- 室shìthấtphòng
- 受shòuthụnhận, được; chịu, bị
- 双shuāngsongđôi
- 糖tángđườngkẹo, đường
- 甜tiánđiềmngọt
- 跳tiàokhiêunhảy
- 同意tóngyìđồng ýđồng ý
- 突然tūránđột nhiênđột nhiên
- 为wéivilàm, là; trở thành
- 卫生间wèishēngjiānvệ sinh gianphòng vệ sinh
- 为了wèilevi liễuđể, vì
- 文化wénhuàvăn hóavăn hóa
- 屋子wūziốc tửcăn phòng; nhà
- 香蕉xiāngjiāohương tiêuchuối
- 信xìntíntin, tin tưởng
- 行李xínglihành lýhành lý
- 需要xūyàotu yếucần
- 羊yángdươngcừu, dê
- 邮件yóujiànbưu kiệnthư, bưu phẩm; email
- 邮箱yóuxiāngbưu tươnghộp thư; hộp thư điện tử
- 游戏yóuxìdu hítrò chơi
- 员yuánviênviên, người (làm một công việc)
- 张zhāngtrươngtờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
- 照zhàochiếuchiếu, soi; chụp (ảnh); theo, dựa theo
- 直到zhídàotrực đáocho đến (khi)
- 只是zhǐshìchỉ thịchỉ là; chỉ có điều
- 只有zhǐyǒuchỉ hữuchỉ có (只有…才…)
- 终于zhōngyúchung vucuối cùng
- 种zhǒngchủngloại, kiểu; hạt giống
- 注意zhùyìchú ýchú ý
- 总zǒngtổngluôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc
- 总是zǒngshìtổng thịluôn luôn
- 做客zuòkètố kháchlàm khách, đến chơi nhà
- 阿姨āyía didì, cô
- 矮ǎiảithấp, lùn
- 冰bīngbăngbăng, nước đá
- 冰箱bīngxiāngbăng tươngtủ lạnh
- 迟到chídàotrì đáođến trễ
- 打扫dǎsǎođả tảoquét dọn
- 担心dānxīnđam tâmlo lắng
- 地方dìfāngđịa phươngnơi, chỗ
- 电梯diàntīđiện thểthang máy
- 锻炼duànliànđoán luyệnluyện tập, rèn luyện
- 耳机ěrjīnhĩ cơtai nghe
- 发烧fāshāophát thiêusốt
- 夫妻fūqīphu thêvợ chồng
- 附近fùjìnphụ cậngần đây, vùng lân cận
- 感兴趣gǎn xìngqùcảm hứng thúhứng thú, quan tâm (đến)
- 高铁gāotiěcao thiếttàu cao tốc, đường sắt cao tốc
- 根据gēnjùcăn cứcăn cứ vào
- 关guānquancửa ải; mấu chốt, cửa khó
- 关于guānyúquan vuvề (liên quan đến)
- 号码hàomǎhiệu mãsố
- 几乎jīhūkỷ hồhầu như, gần như
- 极jícựccực kỳ
- 季jìquýmùa; mùa vụ
- 季节jìjiéquý tiếtmùa
- 姐妹jiěmèitỷ muộichị em gái
- 开花kāihuākhai hoanở hoa, ra hoa
- 看来kànláikhán laixem ra, có vẻ
- 矿泉水kuàngquánshuǐkhoáng tuyền thủynước khoáng
- 历史lìshǐlịch sửlịch sử
- 了解liǎojiěliễu giảihiểu rõ
- 楼梯lóutīlâu thểcầu thang
- 名人míngréndanh nhânngười nổi tiếng
- 拍照pāizhàophách chiếuchụp ảnh
- 盘子pánzibàn tửđĩa
- 伞sǎntánô, dù
- 扫sǎotảoquét; quét (mã)
- 身高shēngāothân caochiều cao (cơ thể)
- 叔叔shūshuthúc thúcchú
- 刷shuāloátchải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ)
- 晚点wǎndiǎnvãn điểm(tàu, xe, máy bay) trễ giờ
- 西瓜xīguātây quadưa hấu
- 喜爱xǐ'àihỷ áiyêu thích
- 箱子xiāngzitương tửva li, hòm, thùng
- 新鲜xīnxiāntân tiêntươi mới
- 兴趣xìngqùhứng thúhứng thú
- 选择xuǎnzétuyển trạchlựa chọn
- 牙yánharăng
- 牙刷yáshuānha loátbàn chải đánh răng
- 遇到yùdàongộ đáogặp phải
- 遇见yùjiànngộ kiếngặp, tình cờ gặp
- 运动会yùndònghuìvận động hộihội thao, đại hội thể thao
- 运动员yùndòngyuánvận động viênvận động viên
- 着急zháojítrước cấplo lắng
- 宾馆bīnguǎntân quánkhách sạn
- 尝chángthườngnếm thử
- 聪明cōngmíngthông minhthông minh
- 大熊猫dàxióngmāođại hùng miêugấu trúc
- 蛋糕dàngāođản cảobánh ngọt
- 丢diūđiềumất
- 耳朵ěrduonhĩ đóatai
- 工作日gōngzuòrìcông tác nhậtngày làm việc
- 可kěkhảthật là (nhấn mạnh); nhưng
- 邻居línjūlân cưhàng xóm
- 声shēngthanhtiếng, âm thanh; (lượng từ) tiếng
- 瘦shòusấugầy
- 饮料yǐnliàoẩm liệuđồ uống
- 羽毛球yǔmáoqiúvũ mao cầucầu lông
- 不见bùjiànbất kiếnkhông thấy; mất, biến mất
- 刮guāquái(gió) thổi; cạo; nạo
- 聊liáoliêután gẫu; trò chuyện
- 聊天儿liáotiānrliêu thiên nhitán gẫu; trò chuyện
- 铅笔qiānbǐduyên bútbút chì
- 有关yǒuguānhữu quancó liên quan; liên quan đến
- 雨衣yǔyīvũ yáo mưa
- 园yuánviênvườn; công viên
- 过节guòjiéquá tiếtăn tết; đón lễ
- 四季sìjìtứ quýbốn mùa
- 小区xiǎoqūtiểu khukhu dân cư; khu chung cư