HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
  1. Trang chủ
  2. /HSK 3.0
  3. /Từ vựng theo cấp
  • HSK 3.0 thay đổi gì
  • Từ vựng theo cấp
  • So sánh 2021 ↔ 2025
  • Chữ viết tay
  • Cấu trúc đề

Từ vựng HSK 3 – đề thi HSK 3.0 (2025)

491 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.

  • HSK 1
  • HSK 2
  • HSK 3
  • HSK 4
  • HSK 5
  • HSK 6
  • HSK 7–9
Học HSK 3 bằng flashcard, lọc theo chủ đề
  1. 冰激凌bīngjīlíngbăng kích lăngkem (lạnh)
  2. 勺子sháozithược tửcái thìa; cái muôi
  3. 数学shùxuésố họctoán học; môn toán
  4. 检票jiǎnpiàokiểm phiếusoát vé; kiểm tra vé
  5. 电子书diànzǐshūđiện tử thưsách điện tử
  6. 红绿灯hónglǜdēnghồng lục đăngđèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
  7. 半天bàntiānbán thiênnửa ngày; mãi, một lúc lâu
  8. 北běibắcphía bắc; bắc
  9. 别的biédebiệt đíchkhác; cái khác
  10. 别人biérénbiệt nhânngười khác
  11. 病人bìngrénbệnh nhânngười bệnh; bệnh nhân
  12. 不用bùyòngbất dụngkhông cần
  13. 差chàsaikém, thiếu, tệ
  14. 常chángthườngthường; hay
  15. 常常chángchángthường thườngthường thường; thường xuyên
  16. 得到dédàođắc đáođược; nhận được; đạt được
  17. 地点dìdiǎnđịa điểmđịa điểm
  18. 地图dìtúđịa đồbản đồ
  19. 电diànđiệnđiện
  20. 东dōngđôngđông (hướng đông)
  21. 饿èngạđói
  22. 房子fángziphòng tửnhà; căn nhà
  23. 放fàngphóngđặt, để
  24. 放假fàngjiàphóng giảđược nghỉ; nghỉ lễ
  25. 放学fàngxuéphóng họctan học
  26. 风fēngphonggió
  27. 干gāncankhô
  28. 干净gānjìngcan tịnhsạch sẽ
  29. 国家guójiāquốc giaquốc gia
  30. 后天hòutiānhậu thiênngày kia; ngày mốt
  31. 回答huídáhồi đáptrả lời
  32. 记jìkýghi; ghi nhớ
  33. 见面jiànmiànkiến diệngặp mặt
  34. 开会kāihuìkhai hộihọp; dự họp
  35. 渴kěkhátkhát
  36. 课本kèběnkhóa bảnsách giáo khoa
  37. 课文kèwénkhóa vănbài khóa; bài đọc
  38. 老人lǎorénlão nhânngười già; cụ già
  39. 路口lùkǒulộ khẩungã tư; giao lộ; đầu đường
  40. 马路mǎlùmã lộđường phố; đường cái
  41. 马上mǎshàngmã thượngngay lập tức
  42. 明白míngbaiminh bạchhiểu rõ
  43. 男人nánrénnam nhânđàn ông
  44. 男生nánshēngnam sinhnam sinh; bạn nam
  45. 南nánnamphía nam
  46. 难nánnankhó
  47. 女人nǚrénnữ nhânphụ nữ
  48. 女生nǚshēngnữ sinhnữ sinh; bạn nữ
  49. 起qǐkhởidậy; ngồi dậy; đứng dậy
  50. 汽车qìchēkhí xaô tô; xe hơi
  51. 前天qiántiāntiền thiênhôm kia
  52. 请假qǐngjiàthỉnh giảxin nghỉ (phép)
  53. 认真rènzhēnnhận chânnghiêm túc
  54. 山shānsơnnúi
  55. 生气shēngqìsinh khígiận dữ
  56. 试shìthíthử
  57. 树shùthụcây
  58. 图书馆túshūguǎnđồ thư quánthư viện
  59. 外语wàiyǔngoại ngữngoại ngữ
  60. 忘记wàngjìvong kýquên
  61. 西xītâyphía tây
  62. 先xiāntiêntrước; trước tiên
  63. 新年xīnniántân niênnăm mới
  64. 页yèhiệttrang
  65. 一块儿yīkuàirnhất khối nhicùng nhau; cùng một chỗ
  66. 一样yīyàngnhất dạnggiống nhau
  67. 一边yībiānnhất biênvừa ... vừa ...
  68. 用yòngdụngdùng
  69. 有名yǒumínghữu danhnổi tiếng
  70. 有用yǒuyònghữu dụngcó ích; hữu ích
  71. 中zhōngtrunggiữa; trong
  72. 中间zhōngjiāntrung gianở giữa
  73. 重要zhòngyàotrọng yếuquan trọng
  74. 子zitửhậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
  75. 最好zuìhǎotối hảotốt nhất là; tốt hơn hết (nên)
  76. 最后zuìhòutối hậucuối cùng; sau cùng
  77. 爱人àirenái nhânvợ; chồng (người bạn đời)
  78. 安静ānjìngan tĩnhyên tĩnh
  79. 安全ānquánan toànan toàn
  80. 办bànbiệnlàm; lo liệu; giải quyết (việc)
  81. 办法bànfǎbiện phápbiện pháp
  82. 办公室bàngōngshìbiện công thấtvăn phòng
  83. 帮助bāngzhùbang trợgiúp đỡ
  84. 饱bǎobãono
  85. 报纸bàozhǐbáo chỉbáo
  86. 北方běifāngbắc phươngmiền Bắc
  87. 比如bǐrútỷ nhưví dụ như
  88. 笔记bǐjìbút kýghi chép; bài ghi (trên lớp)
  89. 笔记本bǐjìběnbút ký bảnsổ tay; máy tính xách tay
  90. 必须bìxūtất tuphải, cần phải
  91. 变biànbiếnthay đổi; biến đổi; trở nên
  92. 变成biànchéngbiến thànhbiến thành; trở thành
  93. 遍biànbiếnlần, lượt
  94. 不但bùdànbất đãnkhông những (… mà còn …)
  95. 不久bùjiǔbất cửukhông lâu (sau); chẳng bao lâu
  96. 不同bù tóngbất đồngkhác nhau; không giống
  97. 不行bùxíngbất hànhkhông được; không ổn; kém
  98. 才cáitàimới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
  99. 菜单càidānthái đơnthực đơn
  100. 参加cānjiātham giatham gia
  101. 草cǎothảocỏ
  102. 草地cǎodìthảo địabãi cỏ; thảm cỏ
  103. 层céngtầngtầng
  104. 查chátratra; kiểm tra; điều tra
  105. 差不多chàbuduōsai bất đagần như
  106. 常见cháng jiànthường kiếnthường gặp; phổ biến
  107. 常用cháng yòngthường dụngthường dùng; hay dùng
  108. 成绩chéngjìthành tíchthành tích
  109. 出发chūfāxuất phátxuất phát
  110. 出生chūshēngxuất sinhra đời
  111. 出院chūyuànxuất việnxuất viện; ra viện
  112. 船chuánthuyềnthuyền
  113. 春天chūntiānxuân thiênmùa xuân
  114. 词典cídiǎntừ điểntừ điển
  115. 打算dǎsuànđả toándự định
  116. 大人dàrenđại nhânngười lớn
  117. 大小dàxiǎođại tiểukích cỡ; to nhỏ
  118. 大衣dàyīđại yáo khoác dài; áo măng tô
  119. 带dàiđáimang theo, dẫn theo
  120. 到处dàochùđáo xứkhắp nơi
  121. 的话dehuàđích thoạinếu… thì (đặt cuối vế điều kiện)
  122. 灯dēngđăngđèn
  123. 东北dōngběiđông bắcphía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)
  124. 东方dōngfāngđông phươngphía đông; phương Đông
  125. 东南dōngnánđông namphía đông nam
  126. 冬天dōngtiānđông thiênmùa đông
  127. 懂得dǒngdeđổng đắchiểu; biết (lẽ phải, cách làm)
  128. 动物dòngwùđộng vậtđộng vật
  129. 动物园dòngwùyuánđộng vật viênvườn thú; sở thú
  130. 短duǎnđoảnngắn
  131. 段duànđoạnđoạn, quãng
  132. 对话duìhuàđối thoạihội thoại, đối thoại
  133. 而且érqiěnhi thảmà còn, hơn nữa
  134. 发fāphátgửi; phát; phát ra
  135. 发现fāxiànphát hiệnphát hiện
  136. 方便fāngbiànphương tiệnthuận tiện
  137. 方便面fāngbiànmiànphương tiện diệnmì ăn liền; mì gói
  138. 方法fāngfǎphương phápphương pháp
  139. 方向fāngxiàngphương hướngphương hướng
  140. 放心fàngxīnphóng tâmyên tâm
  141. 分开fēnkāiphân khaitách ra; chia ra; xa nhau
  142. 封fēngphonglá, bức (lượng từ cho thư)
  143. 服务fúwùphục vụphục vụ; dịch vụ
  144. 复习fùxíphục tậpôn tập
  145. 该gāicainên; phải; đến lượt
  146. 感到gǎndàocảm đáocảm thấy
  147. 刚gāngcươngvừa mới
  148. 刚才gāngcáicương tàivừa mới
  149. 刚刚gānggāngcương cươngvừa mới; vừa nãy
  150. 更gèngcánhhơn, càng
  151. 公斤gōngjīncông cânkilogram (kg)
  152. 公园gōngyuáncông viêncông viên
  153. 故事gùshicố sựcâu chuyện
  154. 关机guānjīquan cơtắt máy (điện thoại, máy tính…)
  155. 关心guānxīnquan tâmquan tâm
  156. 海hǎihảibiển
  157. 好多hǎoduōhảo đarất nhiều; nhiều lắm
  158. 好久hǎojiǔhảo cửurất lâu; lâu lắm
  159. 好像hǎoxiànghảo tượngdường như
  160. 合适héshìhợp thíchthích hợp
  161. 河héhàsông
  162. 黑板hēibǎnhắc bảnbảng
  163. 后来hòuláihậu laisau đó; về sau
  164. 护照hùzhàohộ chiếuhộ chiếu
  165. 花园huāyuánhoa viênvườn hoa
  166. 画家huàjiāhọa giahọa sĩ
  167. 欢迎huānyínghoan nghênhhoan nghênh, chào mừng
  168. 换huànhoánđổi
  169. 黄色huángsèhoàng sắcmàu vàng
  170. 或huòhoặchoặc; hay
  171. 或者huòzhěhoặc giảhoặc là
  172. 机会jīhuìcơ hộicơ hội
  173. 鸡jīkêgà
  174. 急jícấpvội; gấp; sốt ruột
  175. 加jiāgiacộng; thêm
  176. 假期jiàqīgiả kỳkỳ nghỉ
  177. 检查jiǎnchákiểm trakiểm tra
  178. 健康jiànkāngkiện khangkhỏe mạnh
  179. 讲jiǎnggiảngnói, giảng
  180. 角jiǎogiáchào (1/10 tệ); góc; sừng
  181. 脚jiǎocướcchân
  182. 接jiētiếpnhận, tiếp
  183. 街jiēnhaiphố; đường phố
  184. 节jiétiếttiết (học); ngày lễ; đốt, đoạn
  185. 节目jiémùtiết mụcchương trình
  186. 节日jiérìtiết nhậtngày lễ
  187. 借jiètámượn
  188. 斤jīncâncân (đơn vị, = 500 g)
  189. 经过jīngguòkinh quátrải qua
  190. 经理jīnglǐkinh lýgiám đốc; quản lý
  191. 酒jiǔtửurượu; đồ uống có cồn
  192. 句jùcúcâu (lượng từ cho lời nói)
  193. 句子jùzicú tửcâu
  194. 卡kǎcạthẻ (ngân hàng, thư viện…)
  195. 开机kāijīkhai cơbật máy; khởi động máy
  196. 开心kāixīnkhai tâmvui vẻ
  197. 可爱kě'àikhả áiđáng yêu
  198. 可是kěshìkhả thịnhưng
  199. 刻kèkhắckhắc (15 phút)
  200. 客人kèrénkhách nhânkhách
  201. 哭kūkhốckhóc
  202. 筷子kuàizikhoái tửđũa
  203. 来自láizìlai tựđến từ
  204. 蓝lánlammàu xanh
  205. 老lǎolãoluôn, cứ, mãi
  206. 离开líkāily khairời khỏi
  207. 礼物lǐwùlễ vậtquà
  208. 脸liǎnliễnmặt
  209. 练liànluyệnluyện; tập
  210. 练习liànxíluyện tậpluyện tập
  211. 凉快liángkuailương khoáimát mẻ
  212. 辆liànglượngchiếc (xe)
  213. 留学生liúxuéshēnglưu học sinhdu học sinh; lưu học sinh
  214. 路边lù biānlộ biênlề đường; ven đường
  215. 满意mǎnyìmãn ýhài lòng
  216. 面前miànqiándiện tiềntrước mặt
  217. 名单míngdāndanh đơndanh sách
  218. 南方nánfāngnam phươngphía nam; miền Nam
  219. 难过nánguònan quábuồn
  220. 难看nánkànnan khánxấu; khó coi
  221. 难题nántínan đềcâu hỏi khó; vấn đề nan giải
  222. 难听nántīngnan thínhkhó nghe; chói tai
  223. 年级niánjíniên cấplớp, năm học
  224. 年轻niánqīngniên thanhtrẻ, thanh niên
  225. 努力nǔlìnỗ lựcnỗ lực, chăm chỉ
  226. 爬pápaleo; bò
  227. 平时píngshíbình thờibình thường
  228. 瓶子píngzibình tửcái chai; cái lọ
  229. 其他qítākỳ thakhác
  230. 骑qíkỵcưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
  231. 起飞qǐfēikhởi phicất cánh
  232. 前年qiánniántiền niênnăm kia
  233. 清楚qīngchuthanh sởrõ ràng
  234. 请客qǐngkèthỉnh kháchmời (ăn uống); đãi khách
  235. 秋天qiūtiānthu thiênmùa thu
  236. 球场qiúchǎngcầu trườngsân bóng; sân thể thao
  237. 然后ránhòunhiên hậusau đó
  238. 热情rèqíngnhiệt tìnhnhiệt tình
  239. 认为rènwéinhận vicho rằng
  240. 如果rúguǒnhư quảnếu như
  241. 身边shēnbiānthân biênbên cạnh; bên mình
  242. 生活shēnghuósinh hoạtcuộc sống
  243. 声音shēngyīnthanh âmâm thanh
  244. 市shìthịthành phố; chợ
  245. 收shōuthunhận
  246. 收到shōudàothu đáonhận được
  247. 受到shòudàothụ đáođược; bị (khen, phê bình, ảnh hưởng…)
  248. 水平shuǐpíngthuỷ bìnhtrình độ
  249. 司机sījīty cơlái xe, tài xế
  250. 太阳tàiyángthái dươngmặt trời
  251. 特别tèbiéđặc biệtđặc biệt
  252. 提高tígāođề caonâng cao
  253. 体育tǐyùthể dụcthể dục, thể thao
  254. 体育馆tǐyùguǎnthể dục quánnhà thi đấu; nhà thể chất
  255. 听说tīngshuōthính thuyếtnghe nói
  256. 挺tǐngđĩnhrất
  257. 同事tóngshìđồng sựđồng nghiệp
  258. 头发tóufađầu pháttóc
  259. 腿tuǐthoáichân
  260. 外地wàidìngoại địanơi khác; tỉnh khác (ngoài quê mình)
  261. 外卖wàimàingoại mạiđồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
  262. 完成wánchénghoàn thànhhoàn thành
  263. 晚会wǎnhuìvãn hộidạ hội; buổi liên hoan tối
  264. 碗wǎnoanbát
  265. 网球wǎngqiúvõng cầutennis
  266. 网站wǎngzhànvõng trạmtrang mạng
  267. 西北xīběitây bắcphía tây bắc; vùng Tây Bắc
  268. 西方xīfāngtây phươngphía tây; phương Tây
  269. 西南xīnántây namphía tây nam
  270. 习惯xíguàntập quánthói quen
  271. 洗衣机xǐyījītẩy y cơmáy giặt
  272. 洗澡xǐzǎotẩy táotắm
  273. 夏天xiàtiānhạ thiênmùa hè
  274. 相信xiāngxìntướng tíntin tưởng
  275. 向xiànghướnghướng về, đối với
  276. 相机xiàngjītương cơmáy ảnh
  277. 像xiàngtượnggiống
  278. 小心xiǎoxīntiểu tâmcẩn thận
  279. 校园xiàoyuánhiệu viênkhuôn viên trường; sân trường
  280. 校长xiàozhǎnghiệu trưởnghiệu trưởng
  281. 鞋xiéhàigiày
  282. 心里xīnlǐtâm lýtrong lòng; trong bụng
  283. 新闻xīnwéntân văntin tức
  284. 信用卡xìnyòngkǎtín dụng cạthẻ tín dụng
  285. 休假xiūjiàhưu giảnghỉ phép
  286. 选xuǎntuyểnchọn; lựa; bầu
  287. 学期xuéqīhọc kỳhọc kỳ
  288. 养yǎngdưỡngnuôi (con, vật nuôi)
  289. 要求yāoqiúyếu cầuyêu cầu
  290. 一定yīdìngnhất địnhnhất định
  291. 一共yīgòngnhất cộngtổng cộng
  292. 以后yǐhòudĩ hậusau này
  293. 以前yǐqiándĩ tiềntrước đây
  294. 以上yǐshàngdĩ thượngtrở lên; trên; (những điều) trên đây
  295. 以外yǐwàidĩ ngoạingoài; ngoài ra
  296. 以为yǐwéidĩ vicho rằng; tưởng rằng
  297. 以下yǐxiàdĩ hạtrở xuống; dưới; sau đây
  298. 一般yībānnhất banthông thường
  299. 一直yīzhínhất trựcluôn luôn
  300. 音乐yīnyuèâm nhạcâm nhạc
  301. 银行yínhángngân hàngngân hàng
  302. 银行卡yínhángkǎngân hàng cạthẻ ngân hàng
  303. 应该yīnggāiưng cainên
  304. 影响yǐngxiǎngảnh hưởngảnh hưởng
  305. 游客yóukèdu kháchdu khách; khách du lịch
  306. 又yòuhựulại, vừa
  307. 语言yǔyánngữ ngônngôn ngữ
  308. 愿意yuànyìnguyện ýmuốn; bằng lòng; sẵn lòng
  309. 月亮yuèliangnguyệt lượngmặt trăng
  310. 越yuèviệtcàng (越…越…)
  311. 咱们zánmenta mônchúng ta
  312. 脏zāngtạngbẩn
  313. 怎么办zěnme bànchẩm ma biệnlàm sao bây giờ; phải làm thế nào
  314. 怎样zěnyàngchẩm dạngthế nào; như thế nào
  315. 照顾zhàogùchiếu cốchăm sóc
  316. 照片zhàopiànchiếu phiếnbức ảnh
  317. 照相zhàoxiàngchiếu tươngchụp ảnh
  318. 只能zhǐ néngchỉ năngchỉ có thể; đành phải
  319. 只要zhǐyàochỉ yêuchỉ cần
  320. 纸zhǐchỉgiấy
  321. 周末zhōumòchu mạtcuối tuần
  322. 主要zhǔyàochủ yếuchủ yếu
  323. 住院zhùyuàntrú việnnằm viện; nhập viện
  324. 自行车zìxíngchētự hành xaxe đạp
  325. 字典zìdiǎntự điểntừ điển
  326. 嘴zuǐchuỷmiệng; mồm
  327. 最近zuìjìntối cậngần đây
  328. 作业zuòyètác nghiệpbài tập về nhà
  329. 把bǎbảđem, lấy (giới từ)
  330. 班级bānjíban cấplớp, lớp học
  331. 搬bānbanchuyển, dời
  332. 搬家bānjiāban giachuyển nhà, dọn nhà
  333. 被bèibịbị, được (giới từ bị động)
  334. 比较bǐjiàotỷ giảokhá, tương đối
  335. 比赛bǐsàitỷ táicuộc thi, thi đấu
  336. 变化biànhuàbiến hóathay đổi
  337. 表演biǎoyǎnbiểu diễnbiểu diễn
  338. 衬衫chènshānsấn samáo sơ mi
  339. 城市chéngshìthành thịthành phố
  340. 初中chūzhōngsơ trungtrung học cơ sở, cấp hai
  341. 除了chúletrừ liễungoài ra, trừ ra
  342. 大概dàgàiđại kháikhoảng, có lẽ; đại khái
  343. 当然dāngránđương nhiênđương nhiên
  344. 得分défēnđắc phânghi điểm; điểm số
  345. 短裤duǎnkùđoản khốquần đùi, quần soóc
  346. 发生fāshēngphát sinhxảy ra
  347. 发展fāzhǎnphát triểnphát triển
  348. 感冒gǎnmàocảm mạocảm mạo, cảm lạnh
  349. 关系guānxìquan hệquan hệ
  350. 关注guānzhùquan chúquan tâm, chú ý; theo dõi
  351. 害怕hàipàhại pasợ
  352. 行hánghànghàng, dòng
  353. 后年hòuniánhậu niênnăm sau nữa
  354. 环境huánjìnghoàn cảnhmôi trường
  355. 会议huìyìhội nghịhội nghị, cuộc họp
  356. 坚持jiānchíkiên trìkiên trì
  357. 简单jiǎndāngiản đơnđơn giản
  358. 结婚jiéhūnkết hônkết hôn
  359. 结束jiéshùkết thúckết thúc
  360. 解决jiějuégiải quyếtgiải quyết
  361. 久jiǔcửulâu
  362. 旧jiùcựucũ
  363. 决定juédìngquyết địnhquyết định
  364. 空调kōngtiáokhông điềumáy điều hòa
  365. 留学liúxuélưu họcdu học
  366. 马mǎmãcon ngựa
  367. 毛máomaolông, tóc; hào (1/10 đồng)
  368. 米mǐmễgạo
  369. 牛niúngưucon bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
  370. 怕pàphạe rằng, sợ rằng (có lẽ)
  371. 胖pàngphàngbéo
  372. 啤酒píjiǔtỳ tửubia
  373. 其实qíshíkỳ thậtthực ra
  374. 奇怪qíguàikỳ quáikỳ lạ
  375. 裙子qúnziquần tửváy
  376. 认得rèndenhận đắcnhận ra, biết (mặt người, chữ)
  377. 容易róngyìdung dịdễ dàng
  378. 沙发shāfāsa phaghế sô pha
  379. 上衣shàngyīthượng yáo (mặc phía trên)
  380. 世界shìjièthế giớithế giới
  381. 室shìthấtphòng
  382. 受shòuthụnhận, được; chịu, bị
  383. 双shuāngsongđôi
  384. 糖tángđườngkẹo, đường
  385. 甜tiánđiềmngọt
  386. 跳tiàokhiêunhảy
  387. 同意tóngyìđồng ýđồng ý
  388. 突然tūránđột nhiênđột nhiên
  389. 为wéivilàm, là; trở thành
  390. 卫生间wèishēngjiānvệ sinh gianphòng vệ sinh
  391. 为了wèilevi liễuđể, vì
  392. 文化wénhuàvăn hóavăn hóa
  393. 屋子wūziốc tửcăn phòng; nhà
  394. 香蕉xiāngjiāohương tiêuchuối
  395. 信xìntíntin, tin tưởng
  396. 行李xínglihành lýhành lý
  397. 需要xūyàotu yếucần
  398. 羊yángdươngcừu, dê
  399. 邮件yóujiànbưu kiệnthư, bưu phẩm; email
  400. 邮箱yóuxiāngbưu tươnghộp thư; hộp thư điện tử
  401. 游戏yóuxìdu hítrò chơi
  402. 员yuánviênviên, người (làm một công việc)
  403. 张zhāngtrươngtờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
  404. 照zhàochiếuchiếu, soi; chụp (ảnh); theo, dựa theo
  405. 直到zhídàotrực đáocho đến (khi)
  406. 只是zhǐshìchỉ thịchỉ là; chỉ có điều
  407. 只有zhǐyǒuchỉ hữuchỉ có (只有…才…)
  408. 终于zhōngyúchung vucuối cùng
  409. 种zhǒngchủngloại, kiểu; hạt giống
  410. 注意zhùyìchú ýchú ý
  411. 总zǒngtổngluôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc
  412. 总是zǒngshìtổng thịluôn luôn
  413. 做客zuòkètố kháchlàm khách, đến chơi nhà
  414. 阿姨āyía didì, cô
  415. 矮ǎiảithấp, lùn
  416. 冰bīngbăngbăng, nước đá
  417. 冰箱bīngxiāngbăng tươngtủ lạnh
  418. 迟到chídàotrì đáođến trễ
  419. 打扫dǎsǎođả tảoquét dọn
  420. 担心dānxīnđam tâmlo lắng
  421. 地方dìfāngđịa phươngnơi, chỗ
  422. 电梯diàntīđiện thểthang máy
  423. 锻炼duànliànđoán luyệnluyện tập, rèn luyện
  424. 耳机ěrjīnhĩ cơtai nghe
  425. 发烧fāshāophát thiêusốt
  426. 夫妻fūqīphu thêvợ chồng
  427. 附近fùjìnphụ cậngần đây, vùng lân cận
  428. 感兴趣gǎn xìngqùcảm hứng thúhứng thú, quan tâm (đến)
  429. 高铁gāotiěcao thiếttàu cao tốc, đường sắt cao tốc
  430. 根据gēnjùcăn cứcăn cứ vào
  431. 关guānquancửa ải; mấu chốt, cửa khó
  432. 关于guānyúquan vuvề (liên quan đến)
  433. 号码hàomǎhiệu mãsố
  434. 几乎jīhūkỷ hồhầu như, gần như
  435. 极jícựccực kỳ
  436. 季jìquýmùa; mùa vụ
  437. 季节jìjiéquý tiếtmùa
  438. 姐妹jiěmèitỷ muộichị em gái
  439. 开花kāihuākhai hoanở hoa, ra hoa
  440. 看来kànláikhán laixem ra, có vẻ
  441. 矿泉水kuàngquánshuǐkhoáng tuyền thủynước khoáng
  442. 历史lìshǐlịch sửlịch sử
  443. 了解liǎojiěliễu giảihiểu rõ
  444. 楼梯lóutīlâu thểcầu thang
  445. 名人míngréndanh nhânngười nổi tiếng
  446. 拍照pāizhàophách chiếuchụp ảnh
  447. 盘子pánzibàn tửđĩa
  448. 伞sǎntánô, dù
  449. 扫sǎotảoquét; quét (mã)
  450. 身高shēngāothân caochiều cao (cơ thể)
  451. 叔叔shūshuthúc thúcchú
  452. 刷shuāloátchải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ)
  453. 晚点wǎndiǎnvãn điểm(tàu, xe, máy bay) trễ giờ
  454. 西瓜xīguātây quadưa hấu
  455. 喜爱xǐ'àihỷ áiyêu thích
  456. 箱子xiāngzitương tửva li, hòm, thùng
  457. 新鲜xīnxiāntân tiêntươi mới
  458. 兴趣xìngqùhứng thúhứng thú
  459. 选择xuǎnzétuyển trạchlựa chọn
  460. 牙yánharăng
  461. 牙刷yáshuānha loátbàn chải đánh răng
  462. 遇到yùdàongộ đáogặp phải
  463. 遇见yùjiànngộ kiếngặp, tình cờ gặp
  464. 运动会yùndònghuìvận động hộihội thao, đại hội thể thao
  465. 运动员yùndòngyuánvận động viênvận động viên
  466. 着急zháojítrước cấplo lắng
  467. 宾馆bīnguǎntân quánkhách sạn
  468. 尝chángthườngnếm thử
  469. 聪明cōngmíngthông minhthông minh
  470. 大熊猫dàxióngmāođại hùng miêugấu trúc
  471. 蛋糕dàngāođản cảobánh ngọt
  472. 丢diūđiềumất
  473. 耳朵ěrduonhĩ đóatai
  474. 工作日gōngzuòrìcông tác nhậtngày làm việc
  475. 可kěkhảthật là (nhấn mạnh); nhưng
  476. 邻居línjūlân cưhàng xóm
  477. 声shēngthanhtiếng, âm thanh; (lượng từ) tiếng
  478. 瘦shòusấugầy
  479. 饮料yǐnliàoẩm liệuđồ uống
  480. 羽毛球yǔmáoqiúvũ mao cầucầu lông
  481. 不见bùjiànbất kiếnkhông thấy; mất, biến mất
  482. 刮guāquái(gió) thổi; cạo; nạo
  483. 聊liáoliêután gẫu; trò chuyện
  484. 聊天儿liáotiānrliêu thiên nhitán gẫu; trò chuyện
  485. 铅笔qiānbǐduyên bútbút chì
  486. 有关yǒuguānhữu quancó liên quan; liên quan đến
  487. 雨衣yǔyīvũ yáo mưa
  488. 园yuánviênvườn; công viên
  489. 过节guòjiéquá tiếtăn tết; đón lễ
  490. 四季sìjìtứ quýbốn mùa
  491. 小区xiǎoqūtiểu khukhu dân cư; khu chung cư

Bạn đang ở cấp nào theo HSK 3.0?

Làm bài kiểm tra 5 phút, không cần đăng nhập, để biết nên bắt đầu từ cấp nào.

Kiểm tra trình độ