沸腾
phí đằng
- fèiténgHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 沸騰sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)例: 听到中国队获胜的消息,全场观众沸腾了。 – Nghe tin đội Trung Quốc chiến thắng, khán giả cả sân vận động như sôi sục.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沸
fèi
phí
氵 nước + 弗
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 费 | fèi phí | tốn, hao; phí Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải | 费用 fèiyong · chi phí, phí tổn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佛 | fó phật | Phật; Phật giáo Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 仿佛 fǎngfú · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沸腾
腾
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 沸腾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.