边远
biên viễn
- biānyuǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 邊遠xa xôi; hẻo lánh (gần biên giới)例: 她在一所边远山区的小学当了十年老师。 – Cô ấy đã dạy học mười năm ở một trường tiểu học vùng núi xa xôi.
53
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
边
biān
biên
bên; cạnh; mép
辶 đi, di chuyển + 力
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 28 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 男 | nán nam | nam; con trai Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 田 ruộng | 男人 nánrén · đàn ông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 力 | lì lực | sức, lực | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 穷 | qióng cùng | nghèo Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 穴 hang, lỗ | 穷人 qióngrén · người nghèo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幼 | yòu yếu | nhà trẻ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 幺 nhỏ bé | 幼儿园 yòu'éryuán · nhà trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夯 | hāng hãng | nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn | 夯实 hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虏 | lǔ lỗ | tù binh; bắt làm tù binh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虍 vằn hổ | 俘虏 fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 力 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 力 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 力 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 力 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 边远
远
yuǎn
viễn
xa
辶 đi, di chuyển + 元
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 二 hai | 单元 dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玩 | wán ngoạn | chơi; đi chơi; vui chơi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 王 ngọc, đá quý | 玩儿 wánr · chơi; đi chơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh | 公园 gōngyuán · công viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 完 | wán hoàn | xong, hoàn thành Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 完成 wánchéng · hoàn thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顽 | wán ngoan | nghịch ngợm; tinh nghịch Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 页 đầu | 顽皮 wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 元 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 元 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 元 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 元 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 元 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 元 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 元 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 边远
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 边缘 | biānyuán biên duyên | mép; rìa; bờ vực | HSK6 |
Từ hình cận 形近词 (9)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 这边 | zhèbiān giá biên | bên này; phía này | HSK1 |
| 远远 | yuǎnyuǎn viễn viễn | xa xa; từ xa; (hơn, kém) rất nhiều | HSK6 |
| 过道 | guòdào quá đạo | lối đi; hành lang | HSK7-9 |
| 运送 | yùnsòng vận tống | vận chuyển; chuyên chở | HSK7-9 |
| 通过 | tōngguò thông qua | thông qua | HSK2 |
| 通道 | tōngdào thông đạo | lối đi; hành lang; kênh | HSK6 |
| 通通 | tōngtōng thông thông | tất cả; hết thảy | HSK7-9 |
| 退还 | tuìhuán thoái hoàn | trả lại; hoàn trả | HSK5 |
| 连连 | liánlián liên liên | liên tục; lia lịa | HSK7-9 |