交付
giao phó
- jiāofùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từgiao; bàn giao; giao phó例: 这批新房预计明年六月交付使用。 – Lô nhà mới này dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng vào tháng sáu năm sau.
23
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
交
jiāo
giao
giao
六 + 乂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 校 | xiào hiệu | trường học Hình bàng: 六 ≠ 木 cây, gỗ | 学校 xuéxiào · trường học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饺 | jiǎo giáo | sủi cảo Hình bàng: 六 ≠ 饣 ăn uống | 饺子 jiǎozi · sủi cảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 较 | jiào giảo | khá, tương đối; so với Hình bàng: 六 ≠ 车 xe | 比较 bǐjiào · khá, tương đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 效 | xiào hiệu | hiệu quả Hình bàng: 六 ≠ 攵 đánh, hành động | 效果 xiàoguǒ · hiệu quả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郊 | jiāo giao | ngoại ô Hình bàng: 六 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郊区 jiāoqū · ngoại ô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胶 | jiāo giao | băng dính Hình bàng: 六 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胶带 jiāodài · băng dính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咬 | yǎo giảo | cắn Hình bàng: 六 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咬 yǎo · cắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狡 | jiǎo giảo | giảo hoạt Hình bàng: 六 ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绞 | jiǎo giảo | vặn; vắt; xoắn Hình bàng: 六 ≠ 纟 tơ, sợi | 绞 jiǎo · vặn; vắt; xoắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 交付
付
fù
phó
trả (tiền), thanh toán
亻 người + 寸
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 时 | shí thời | lúc, khi; giờ Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 时候 shíhou · lúc, khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讨 | tǎo thảo | xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ) Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衬 | chèn sấn | áo sơ mi Hình bàng: 亻 người ≠ 衤 áo quần | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 村 | cūn thôn | làng, thôn Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寸 | cùn thốn | tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh) | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 守 | shǒu thủ | canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa) Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 保守 bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 符 | fú phù | ký hiệu, dấu Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre | 符号 fúhào · ký hiệu, dấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 附 | fù phụ | kèm theo; đính kèm; phụ thêm Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 附近 fùjìn · gần đây, vùng lân cận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耐 | nài nại | chịu; chịu đựng; bền Hình bàng: 亻 người ≠ 而 mà, và | 耐心 nàixīn · nhẫn nại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夺 | duó đoạt | giành; giật; đoạt Hình bàng: 亻 người ≠ 大 to lớn | 夺取 duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 交付
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.