HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

归纳

quy nạp
  1. guīnàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 歸納
    tóm tắt
    例: 我们需要归纳总结信息。 – Chúng ta cần quy nạp và tổng kết thông tin.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

归

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 归纳
纳
nà
nạp
纟 tơ, sợi + 内
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
内nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 冂
国内
guó nèi · trong nước, nội địa
Đồng thanh bàng
同声旁
呐nà
nột
hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
呐喊
nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 归纳

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác