稳
ổn
- wěnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 穩vững, ổn định; chắc chắn例: 你把梯子扶稳,我上去看看。 – Bạn giữ chắc cái thang, tôi trèo lên xem thử.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
稳
wěn
ổn
vững, ổn định; chắc chắn
禾 lúa + 急
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 禾 lúa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 隐 | yǐn ẩn | che giấu; ẩn giấu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隐藏 yǐncáng · che giấu; ẩn giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 稳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 吻 | wěn vẫn | hôn | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.