HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

稳

ổn
  1. wěnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 穩
    vững, ổn định; chắc chắn
    例: 你把梯子扶稳,我上去看看。 – Bạn giữ chắc cái thang, tôi trèo lên xem thử.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

稳
wěn
ổn
vững, ổn định; chắc chắn
禾 lúa + 急
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
急jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
紧急
jǐnjí · cấp bách
Đồng thanh bàng
同声旁
隐yǐn
ẩn
che giấu; ẩn giấu
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
隐藏
yǐncáng · che giấu; ẩn giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 稳

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

吻wěn
vẫn
hônHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

问wèn
vấn
hỏiHSK1
闻wén
văn
ngửiHSK2
文wén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chươngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác