枣
táo
- zǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 棗táo tàu; quả táo đỏ例: 妈妈煮粥的时候喜欢放几颗红枣。 – Mẹ thích bỏ mấy quả táo đỏ khi nấu cháo.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
枣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 枣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 早 | zǎo tảo | sớm; chào buổi sáng | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.