灶
táo
- zàoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từbếp lò; bếp例: 奶奶每天早上都在灶前给我们做早饭。 – Sáng nào bà cũng đứng bên bếp lò nấu bữa sáng cho chúng tôi.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灶
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 灶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 造 | zào tạo | làm, chế tạo, xây | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.