HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

机关

cơ quan
  1. jīguānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 機關
    cơ quan (nhà nước); bộ phận máy móc
    例: 他大学毕业后进了政府机关工作。 – Tốt nghiệp đại học xong, anh ấy vào làm ở cơ quan nhà nước.
11
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

机
jī
cơ
木 cây, gỗ + 几
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
虎hǔ
hổ
con hổ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虍 vằn hổ
老虎
lǎohǔ · con hổ
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
肌jī
cơ
cơ bắp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肌肉
jīròu · cơ bắp
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
饥jī
cơ
đói; nạn đói
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 机关
关
guān
quan
đóng, tắt
丷 chia + 天
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
送sòng
tống
tặng
Hình bàng: 丷 chia ≠ 辶 đi, di chuyển
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Đồng thanh bàng
同声旁
联lián
liên
liên hợp, liên kết; cùng nhau
Hình bàng: 丷 chia ≠ 耳 tai
联合
liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
郑zhèng
trịnh
trịnh trọng; nghiêm túc
Hình bàng: 丷 chia ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郑重
zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 机关

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

籍贯jíguàn
tịch quán
quê quán; nguyên quánHSK7-9

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

关机guānjī
quan cơ
tắt máy (điện thoại, máy tính…)HSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác