探望
thám vọng
- tànwàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từthăm hỏi (người ốm, người thân); ngó nghiêng例: 周末我们一起去医院探望王老师吧。 – Cuối tuần chúng ta cùng đến bệnh viện thăm thầy Vương nhé.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
探
tàn
thám
dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)
扌 tay, động tác tay + 罙
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 深 | shēn thâm | sâu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 深刻 shēnkè · sâu sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 探望
望
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 探望
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.