揽
lãm
- lǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 攬ôm; ôm đồm; nhận về mình例: 她总是把责任往自己身上揽。 – Cô ấy luôn ôm hết trách nhiệm về mình.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
揽
lǎn
lãm
ôm; ôm đồm; nhận về mình
扌 tay, động tác tay + 览
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 览 | lǎn lãm | triển lãm | 展览 zhǎnlǎn · triển lãm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缆 | lǎn lãm | cáp quang Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 光缆 guānglǎn · cáp quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 揽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 懒 | lǎn lãn | lười biếng | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.