HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

揽

lãm
  1. lǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 攬
    ôm; ôm đồm; nhận về mình
    例: 她总是把责任往自己身上揽。 – Cô ấy luôn ôm hết trách nhiệm về mình.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

揽
lǎn
lãm
ôm; ôm đồm; nhận về mình
扌 tay, động tác tay + 览
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
览lǎn
lãm
triển lãm展览
zhǎnlǎn · triển lãm
Đồng thanh bàng
同声旁
缆lǎn
lãm
cáp quang
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
光缆
guānglǎn · cáp quang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 揽

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

懒lǎn
lãn
lười biếngHSK6

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

蓝lán
lam
màu xanhHSK2
烂làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữaHSK5
拦lán
lan
ngăn, chặnHSK7-9
栏lán
lan
lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác