HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

乃

nãi
  1. nǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9phó từ
    là (văn viết); bèn, mới
    例: 俗话说,失败乃成功之母。 – Tục ngữ có câu: thất bại là mẹ thành công.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

乃
nǎi
nãi
là (văn viết); bèn, mới
2 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
奶nǎi
nãi
sữa奶奶
nǎinai · bà nội
Đồng thanh bàng
同声旁
仍réng
nhưng
vẫn, vẫn còn仍然
réngrán · vẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
秀xiù
tú
ưu tú优秀
yōuxiù · ưu tú
Đồng thanh bàng
同声旁
扔rēng
nhinh
ném扔
rēng · ném
Đồng thanh bàng
同声旁
孕yùn
dựng
mang bầu怀孕
huáiyùn · mang bầu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 乃

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

奶nǎi
nãi
sữaHSK1

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bềnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác