乃
nãi
- nǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9phó từlà (văn viết); bèn, mới例: 俗话说,失败乃成功之母。 – Tục ngữ có câu: thất bại là mẹ thành công.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乃
nǎi
nãi
là (văn viết); bèn, mới
2 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi nãi | sữa | 奶奶 nǎinai · bà nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仍 | réng nhưng | vẫn, vẫn còn | 仍然 réngrán · vẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秀 | xiù tú | ưu tú | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扔 | rēng nhinh | ném | 扔 rēng · ném | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孕 | yùn dựng | mang bầu | 怀孕 huáiyùn · mang bầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乃
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 奶 | nǎi nãi | sữa | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 耐 | nài nại | chịu; chịu đựng; bền | HSK7-9 |