烦躁
phiền táo
- fánzàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 煩躁bồn chồn; bực bội; bứt rứt例: 天气又闷又热,让人感到烦躁不安。 – Thời tiết vừa oi vừa nóng khiến người ta thấy bứt rứt không yên.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
烦
fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiền
火 lửa + 页
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 页 | yè hiệt | trang Hình bàng: 火 lửa ≠ 贝 tiền, của cải | 网页 wǎngyè · trang web | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硕 | shuò thạc | thạc sĩ Hình bàng: 火 lửa ≠ 石 đá | 硕士 shuòshì · thạc sĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烦躁
躁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 烦躁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.