充沛
xung bái
- chōngpèiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từdồi dào; tràn trề例: 这里雨水充沛,非常适合种水稻。 – Ở đây lượng mưa dồi dào, rất thích hợp trồng lúa.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
充
chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
亠 nắp + 允
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 统 | tǒng thống | truyền thống Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi | 传统 chuántǒng · truyền thống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 充沛
沛
pèi
bái
氵 nước + 巿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 肺 | fèi phế | phổi Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肺炎 fèiyán · viêm phổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 充沛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.