启迪
khải địch
- qǐdíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 啟迪gợi mở; khai sáng; dẫn dắt例: 这本书给了我很多人生的启迪。 – Cuốn sách này đã mang lại cho tôi nhiều gợi mở về cuộc sống.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
启
qǐ
khải
口 miệng, nói, ăn + 户
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 护 | hù hộ | bảo vệ; che chở; bênh vực Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 护照 hùzhào · hộ chiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 户 | hù hộ | hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà | 窗户 chuānghu · cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肩 | jiān kiên | vai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 并肩 bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炉 | lú lò | lò vi sóng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 微波炉 wēibōlú · lò vi sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妒 | dù đố | ghen tị; đố kỵ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 忌妒 jìdu · ghen tị; đố kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雇 | gù cố | thuê; mướn (người, xe) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 隹 chim | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芦 | lú lô | hoa lau; bông lau sậy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 芦花 lúhuā · hoa lau; bông lau sậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 启迪
迪
dí
địch
辶 đi, di chuyển + 由
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 由 | yóu do | do | 自由 zìyóu · tự do | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 油 | yóu du | dầu; mỡ; xăng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 加油 jiāyóu · cố lên; đổ xăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邮 | yóu bưu | thư, bưu phẩm; email Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邮件 yóujiàn · thư, bưu phẩm; email | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抽 | chōu thâu | rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay | 抽奖 chōujiǎng · bốc thăm trúng thưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 尸 thân người, nhà | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袖 | xiù tụ | tay áo Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 衤 áo quần | 袖子 xiùzi · tay áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轴 | zhòu trục | tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 车 xe | 压轴 yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笛 | dí địch | sáo (trúc) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺮ tre | 笛子 dízi · sáo (trúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庙 | miào miếu | miếu; đền; chùa Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng | 庙会 miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宙 | zhòu trụ | vũ trụ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 宇宙 yǔzhòu · vũ trụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 启迪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.