HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

坚韧

kiên nhận
  1. jiānrènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 堅韌
    dẻo dai; bền bỉ; kiên cường
    例: 她用坚韧的意志战胜了疾病。 – Cô ấy đã chiến thắng bệnh tật bằng ý chí kiên cường.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

坚

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 坚韧
韧
rèn
nhận
韦 + 刃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
忍rěn
nhẫn
nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng
Hình bàng: 韦 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忍受
rěnshòu · chịu đựng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 坚韧

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

兼任jiānrèn
kiêm nhiệm
kiêm nhiệm; kiêm chứcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác