HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

测验

trắc nghiệm
  1. cèyànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 測驗
    kiểm tra; bài kiểm tra; trắc nghiệm
    例: 测验的结果让我很惊讶。 – Kết quả bài kiểm tra khiến tôi rất bất ngờ.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

测
cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
氵 nước + 则
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
则zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt
否则
fǒuzé · nếu không thì
Đồng thanh bàng
同声旁
厕cè
trắc
phòng vệ sinh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厕所
cèsuǒ · phòng vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
侧cè
trắc
bên; phía bên; nghiêng (sang bên)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
两侧
liǎngcè · hai bên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 测验
验
yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm
马 ngựa + 佥
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
检jiǎn
kiểm
kiểm tra
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ
检查
jiǎnchá · kiểm tra
Đồng thanh bàng
同声旁
脸liǎn
liễn
mặt
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脸盆
liǎnpén · chậu rửa mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trở
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
保险
bǎoxiǎn · bảo hiểm
Đồng thanh bàng
同声旁
签qiān
thiêm
ký (tên)
Hình bàng: 马 ngựa ≠ ⺮ tre
签订
qiāndìng · ký kết
Đồng thanh bàng
同声旁
捡jiǎn
kiểm
nhặt
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 扌 tay, động tác tay
捡
jiǎn · nhặt
Đồng thanh bàng
同声旁
剑jiàn
kiếm
kiếm; gươm
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 刂 dao, cắt
刻舟求剑
kèzhōu-qiújiàn · khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
俭jiǎn
kiệm
cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người
勤俭
qínjiǎn · cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
敛liǎn
liễm
kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 攵 đánh, hành động
收敛
shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 测验

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác