慈祥
từ tường
- cíxiángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từhiền từ; phúc hậu (thường nói về người già)例: 外婆的脸上总是带着慈祥的笑容。 – Trên gương mặt bà ngoại lúc nào cũng nở nụ cười hiền từ.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
慈
cí
từ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 兹
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兹 | zī tư | nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | 兹 zī · nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滋 | zī tư | sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 滋生 zīshēng · sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磁 | cí từ | nam châm Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 石 đá | 磁铁 cítiě · nam châm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 慈祥
祥
xiáng
tường
礻 thần, lễ, phúc + 羊
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 差 | chā sai | kém, thiếu, tệ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 工 công việc | 差不多 chàbuduō · gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 样 | yàng dạng | kiểu; dạng; món, loại (lượng từ) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 木 cây, gỗ | 一样 yīyàng · giống nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 着 | zhe trước | đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 目 mắt | 接着 jiēzhe · tiếp theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羊 | yáng dương | cừu, dê | 亡羊补牢 wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 鱼 cá | 海鲜 hǎixiān · hải sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盖 | gài cái | đậy, che phủ; xây (nhà) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 皿 đồ đựng | 覆盖 fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 详 | xiáng tường | tỉ mỉ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 讠 lời nói | 详细 xiángxì · tỉ mỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洋 | yáng dương | Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 氵 nước | 海洋 hǎiyáng · đại dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氧 | yǎng dưỡng | ôxy (nguyên tố hóa học) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 气 hơi | 氧气 yǎngqì · khí ô-xy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翔 | xiáng tường | bay lượn; bay liệng Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 羽 lông vũ, cánh | 飞翔 fēixiáng · bay lượn; bay liệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姜 | jiāng khương | gừng Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 女 phụ nữ | 姜 jiāng · gừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痒 | yǎng dương | ngứa Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 疒 bệnh | 痒 yǎng · ngứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 慈祥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.