HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

改良

cải lương
  1. gǎiliángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    cải tiến; cải thiện (giống, công cụ)
    例: 科学家们正在改良水稻品种,提高产量。 – Các nhà khoa học đang cải tiến giống lúa để nâng cao sản lượng.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

改
gǎi
cải
sửa; thay đổi
攵 đánh, hành động + 己
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
记jì
ký
ghi; ghi nhớ
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 讠 lời nói
记得
jìde · nhớ, nhớ đến
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 走 chạy, đi
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Đồng thanh bàng
同声旁
己jǐ
kỷ
bản thân自己
zìjǐ · bản thân
Đồng thanh bàng
同声旁
纪jì
kỷ
kỷ lục
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi
纪录
jìlù · kỷ lục
Đồng thanh bàng
同声旁
配pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu
分配
fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công
Đồng thanh bàng
同声旁
忌jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
切忌
qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
岂qǐ
khởi
lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 山 núi
岂有此理
qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 改良
良
liáng
lương
tốt; lành; (văn) rất
艮 + 丶
7 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
娘niáng
nương
mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ
Hình bàng: 艮 ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
浪làng
lãng
sóng; phóng túng
Hình bàng: 艮 ≠ 氵 nước
浪费
làngfèi · lãng phí
Đồng thanh bàng
同声旁
粮liáng
lương
lương thực
Hình bàng: 艮 ≠ 米 gạo
粮食
liángshi · lương thực
Đồng thanh bàng
同声旁
狼láng
lang
chó sói
Hình bàng: 艮 ≠ 犭 thú vật
狼狈
lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Đồng thanh bàng
同声旁
酿niàng
nhưỡng
ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
Hình bàng: 艮 ≠ 酉 rượu
酿造
niàngzào · ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 改良

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác