威信
uy tín
- wēixìnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từuy tín例: 王老师在学生中很有威信。 – Thầy Vương rất có uy tín trong học sinh.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
威
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 威信
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 威信
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 微信 | wēixìn vi tín | WeChat (ứng dụng nhắn tin) | HSK4 |