HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

臀

đồn
  1. túnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    mông
    例: 护士在他的臀部打了一针。 – Y tá tiêm cho anh ấy một mũi ở mông.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

臀
tún
đồn
mông
月 trăng; thịt, cơ thể + 殿
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
殿diàn
điện
cung điện; điện thờ; (bóng) thánh đường (nghệ thuật, học thuật)殿堂
diàntáng · cung điện; điện thờ; (bóng) thánh đường (nghệ thuật, học thuật)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 臀

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

屯tún
đồn
làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

吞tūn
thôn
nuốtHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác