HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

漆黑

tất hắc
  1. qīhēiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ
    tối đen như mực
    例: 停电了,屋子里一片漆黑。 – Mất điện rồi, trong nhà tối đen như mực.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

漆
qī
tất
sơn; sơn mài; sơn (đồ đạc, tường)
氵 nước + 桼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
膝xī
tất
đầu gối
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
膝盖
xīgài · đầu gối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 漆黑
黑
hēi
hắc
đen
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
墨mò
mặc
mực (mực Tàu); thỏi mực墨水
mòshuǐ · mực; (bóng) chữ nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
嘿hēi
hắc
này!; ê!; (cảm thán) chà嘿
hēi · này!; ê!; (cảm thán) chà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 漆黑

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác