HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

脾

tỳ
  1. píHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    lá lách; tỳ
    例: 中医认为,脾胃好的人消化也好。 – Đông y cho rằng người có tỳ vị tốt thì tiêu hóa cũng tốt.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

脾
pí
tỳ
lá lách; tỳ
月 trăng; thịt, cơ thể + 卑
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
牌pái
bài
biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 片 mảnh
金牌
jīnpái · huy chương vàng
Đồng thanh bàng
同声旁
啤pí
tỳ
bia
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
啤酒
píjiǔ · bia
Đồng thanh bàng
同声旁
卑bēi
ti
thấp kém; hèn mọn卑微
bēiwēi · thấp kém; hèn mọn
Đồng thanh bàng
同声旁
碑bēi
bi
bia (đá)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 石 đá
口碑
kǒubēi · tiếng tăm; danh tiếng truyền miệng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 脾

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

皮pí
bì
da; vỏHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

批pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ tríchHSK4
披pī
phi
khoácHSK5
匹pǐ
thất
con (lượng từ cho ngựa)HSK5
劈pī
phách
bổ; chẻ; (sét) đánhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác