HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

年轮

niên luân
  1. niánlúnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 年輪
    vòng gỗ (vân năm của cây); (bóng) dấu vết năm tháng
    例: 从树的年轮可以看出它的年龄。 – Nhìn vòng gỗ của cây có thể biết tuổi của nó.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

年

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 年轮
轮
lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
车 xe + 仑
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
论lùn
luận
thảo luận
Hình bàng: 车 xe ≠ 讠 lời nói
讨论
tǎolùn · thảo luận
Đồng thanh bàng
同声旁
伦lún
luân
luân lý; đạo đức
Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người
伦理
lúnlǐ · luân lý; đạo đức
Đồng thanh bàng
同声旁
抡lūn
luân
vung; quăng mạnh
Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay
抡
lūn · vung; quăng mạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 年轮

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác