年轮
niên luân
- niánlúnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 年輪vòng gỗ (vân năm của cây); (bóng) dấu vết năm tháng例: 从树的年轮可以看出它的年龄。 – Nhìn vòng gỗ của cây có thể biết tuổi của nó.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
年
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 年轮
轮
lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
车 xe + 仑
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 论 | lùn luận | thảo luận Hình bàng: 车 xe ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伦 | lún luân | luân lý; đạo đức Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 伦理 lúnlǐ · luân lý; đạo đức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抡 | lūn luân | vung; quăng mạnh Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay | 抡 lūn · vung; quăng mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 年轮
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.