无家可归
vô gia khả quy
- wújiā-kěguīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 無家可歸không nhà để về; vô gia cư例: 这场大火让几十户居民无家可归。 – Trận hỏa hoạn này khiến mấy chục hộ dân không còn nhà để về.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无家可归
家
jiā
gia
gia đình, nhà
宀 mái nhà + 豕
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逐 | zhú trục | từng bước Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 逐步 zhúbù · từng bước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫁 | jià giá | gả chồng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 女 phụ nữ | 嫁妆 jiàzhuang · của hồi môn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稼 | jia giá | hoa màu; mùa màng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa | 庄稼 zhuāngjia · hoa màu; mùa màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 无家可归
可
kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
口 miệng, nói, ăn + 丁
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 打 | dǎ đả | đánh; gọi (điện); chơi (bóng) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 打车 dǎchē · bắt taxi; gọi xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灯 | dēng đăng | đèn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 红绿灯 hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 河 | hé hà | sông Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 河流 héliú · sông ngòi; dòng sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 订 | dìng định | đặt (trước), đặt mua Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 预订 yùdìng · đặt trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 何 | hé hà | gì; nào; sao (văn viết) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顶 | dǐng đính | đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 页 đầu | 登顶 dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阿 | ā a | dì, cô Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阿姨 āyí · dì, cô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丁 | dīng đinh | Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 一 một | 丁 dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钉 | dīng đinh | đóng (đinh); đính, khâu (cúc) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 钉子 dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无家可归
归
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 无家可归
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.