何况
hà huống
- hékuàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)liên từphồn thể 何況huống hồ, hơn nữa例: 这道题连老师都觉得难,何况学生呢? – Câu này đến giáo viên còn thấy khó, huống hồ là học sinh?
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
何
hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
亻 người + 可
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 河 | hé hà | sông Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 河流 héliú · sông ngòi; dòng sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 亻 người ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阿 | ā a | dì, cô Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阿姨 āyí · dì, cô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呵 | hē ha | ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呵护 hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坷 | kě khả | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苛 | kē hà | khắt khe; hà khắc Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 苛刻 kēkè · khắt khe; hà khắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荷 | hé hà | hoa sen Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 荷花 héhuā · hoa sen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 何况
况
kuàng
huống
冫 băng, lạnh + 兄
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 祝 | zhù chúc | chúc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 庆祝 qìngzhù · ăn mừng, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兄 | xiōng huynh | anh em Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 儿 người | 兄弟 xiōngdì · anh em | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竞 | jìng cạnh | thi đua, thi; cuộc thi Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 立 đứng | 竞赛 jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 何况
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.