HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

纯洁

thuần khiết
  1. chúnjiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ / động từphồn thể 純潔
    trong trắng; thuần khiết; làm trong sạch
    例: 她有一颗纯洁的心。 – Cô ấy có một trái tim trong sáng.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

纯
chún
thuần
nguyên chất, thuần; trong sáng
纟 tơ, sợi + 屯
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
顿dùn
đốn
bữa
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 页 đầu
整顿
zhěngdùn · chấn chỉnh; chỉnh đốn
Đồng thanh bàng
同声旁
吨dūn
đốn
tấn
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
吨
dūn · tấn
Đồng thanh bàng
同声旁
屯tún
đồn
làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ屯
tún · làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ
Đồng thanh bàng
同声旁
钝dùn
độn
chậm chạp; kém nhạy bén
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại
迟钝
chídùn · chậm chạp; kém nhạy bén
Đồng thanh bàng
同声旁
盹dǔn
độn
chợp mắt; ngủ gật
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 目 mắt
打盹儿
dǎdǔnr · chợp mắt; ngủ gật
Đồng thanh bàng
同声旁
炖dùn
đốn
hầm; ninh (món ăn)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa
炖
dùn · hầm; ninh (món ăn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 纯洁
洁
jié
khiết
氵 nước + 吉
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
结jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi
结果
jiéguǒ · kết quả
Đồng thanh bàng
同声旁
吉jí
cát
may mắn; tốt lành
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
吉利
jílì · may mắn; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 纯洁

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

春节Chūnjié
Xuân Tiết
Tết Nguyên đán; Tết âm lịchHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác