HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

通通

thông thông
  1. tōngtōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từ
    tất cả; hết thảy
    例: 这些旧衣服你通通拿走吧。 – Mấy bộ quần áo cũ này cậu cứ lấy đi hết đi.
25
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

通
tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
辶 đi, di chuyển + 甬
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
诵sòng
tụng
đọc thuộc lòng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói
背诵
bèisòng · đọc thuộc lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
桶tǒng
đồng
thùng; xô
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
马桶
mǎtǒng · bồn cầu; bô
Đồng thanh bàng
同声旁
捅tǒng
thống
chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
捅
tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
Đồng thanh bàng
同声旁
涌yǒng
dũng
tuôn ra, trào ra; ùa tới
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
汹涌
xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 通通

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

统统tǒngtǒng
thống thống
toàn bộ; tất cảHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (9)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

通过tōngguò
thông qua
thông quaHSK2
通道tōngdào
thông đạo
lối đi; hành lang; kênhHSK6
这边zhèbiān
giá biên
bên này; phía nàyHSK1
远远yuǎnyuǎn
viễn viễn
xa xa; từ xa; (hơn, kém) rất nhiềuHSK6
边远biānyuǎn
biên viễn
xa xôi; hẻo lánh (gần biên giới)HSK7-9
过道guòdào
quá đạo
lối đi; hành langHSK7-9
运送yùnsòng
vận tống
vận chuyển; chuyên chởHSK7-9
退还tuìhuán
thoái hoàn
trả lại; hoàn trảHSK5
连连liánlián
liên liên
liên tục; lia lịaHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác