HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

纲领

cương lĩnh
  1. gānglǐngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 綱領
    cương lĩnh; nguyên tắc chỉ đạo
    例: 大会通过了今后五年的发展纲领。 – Đại hội đã thông qua cương lĩnh phát triển trong năm năm tới.
14
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

纲
gāng
cương
纟 tơ, sợi + 冈
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
刚gāng
cương
vừa mới
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 刂 dao, cắt
刚才
gāngcái · vừa mới
Đồng thanh bàng
同声旁
钢gāng
cương
thép
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại
钢笔
gāngbǐ · bút máy
Đồng thanh bàng
同声旁
岗gǎng
cương
vị trí công việc; cương vị
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 山 núi
岗位
gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị
Đồng thanh bàng
同声旁
冈āng
cương
gò núi; đồi thấp
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 冂
山冈
shāngāng · gò núi; đồi thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 纲领
领
lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
页 đầu + 令
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冷lěng
lãnh
lạnh
Hình bàng: 页 đầu ≠ 冫 băng, lạnh
寒冷
hánlěng · lạnh giá, rét buốt
Đồng thanh bàng
同声旁
零líng
linh
không (số 0)
Hình bàng: 页 đầu ≠ 雨 mưa, thời tiết
零下
líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh
Hình bàng: 页 đầu ≠ 亽
命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
铃líng
linh
chuông
Hình bàng: 页 đầu ≠ 钅 kim loại
铃声
língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông
Đồng thanh bàng
同声旁
怜lián
liên
đáng thương
Hình bàng: 页 đầu ≠ 忄 tim, tình cảm
可怜
kělián · đáng thương
Đồng thanh bàng
同声旁
邻lín
lân
hàng xóm
Hình bàng: 页 đầu ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邻居
línjū · hàng xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
龄líng
linh
tuổi tác
Hình bàng: 页 đầu ≠ 齿 răng
年龄
niánlíng · tuổi tác
Đồng thanh bàng
同声旁
聆líng
linh
lắng nghe (trang trọng)
Hình bàng: 页 đầu ≠ 耳 tai
聆听
língtīng · lắng nghe (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
拎līn
linh
xách
Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay
拎
līn · xách
Đồng thanh bàng
同声旁
岭lǐng
lĩnh
dãy núi; núi non
Hình bàng: 页 đầu ≠ 山 núi
山岭
shānlǐng · dãy núi; núi non
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 纲领

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

杠铃gànglíng
cống linh
tạ đònHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác