常态
thường thái
- chángtàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 常態trạng thái bình thường; chuyện thường例: 对很多年轻人来说,加班已经成了常态。 – Với nhiều người trẻ, tăng ca đã trở thành chuyện thường.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
常
cháng
thường
thường; hay
龸 + 吊
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嫦 | cháng thường | Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) Hình bàng: 龸 ≠ 女 phụ nữ | 嫦娥 Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 常态
态
tài
thái
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 太
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 太 | tài thái | quá Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 大 to lớn | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汰 | tài thải | đào thải; loại (khỏi cuộc thi) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 淘汰 táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 常态
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.