HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

抖

đẩu
  1. dǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui
    例: 如果有人把事情抖出来,我就麻烦了。 – Nếu có ai khai chuyện này ra thì tôi gặp rắc rối to.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

抖
dǒu
đẩu
run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui
扌 tay, động tác tay + 斗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
科kē
khoa
môn học; khoa (bệnh viện, trường)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa
科学
kēxué · khoa học
Đồng thanh bàng
同声旁
斗dòu
đấu
đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố奋斗
fèndòu · phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
魁kuí
khôi
đoạt giải nhất; đứng đầu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鬼 ma quỷ
夺魁
duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抖

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

陡dǒu
đẩu
dốc đứng; đột ngộtHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

都dōu
đô
đềuHSK1
兜dōu
đâu
bọc, túm (bằng vạt áo, khăn); đi vòng quanh; gánh lấyHSK7-9
斗dòu
đấu
đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thốHSK7-9
逗dòu
đậu
trêuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác