HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

重组

trùng tổ
  1. chóngzǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 重組
    tái cơ cấu; tổ chức lại
    例: 公司重组以后,很多部门都合并了。 – Sau khi công ty tái cơ cấu, nhiều phòng ban đã được sáp nhập.
17
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

重
zhòng
trọng
nặng
里 làng + 千
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
迁qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)
Hình bàng: 里 làng ≠ 辶 đi, di chuyển
拆迁
chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 里 làng ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
纤xiān
tiêm
sợi hóa học; sợi tổng hợp
Hình bàng: 里 làng ≠ 纟 tơ, sợi
化纤
huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
歼jiān
tiêm
tiêu diệt; diệt sạch
Hình bàng: 里 làng ≠ 歹 xấu, chết
歼灭
jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch
Đồng thanh bàng
同声旁
董dǒng
đổng
thành viên hội đồng quản trị
Hình bàng: 里 làng ≠ 艹 cỏ, cây
董事
dǒngshì · thành viên hội đồng quản trị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 重组
组
zǔ
tổ
tổ, cụm, nhóm
纟 tơ, sợi + 且
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
姐jiě
tỷ
chị gái
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 女 phụ nữ
姐姐
jiějie · chị gái
Đồng thanh bàng
同声旁
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 一 một
而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Đồng thanh bàng
同声旁
助zhù
trợ
giúp đỡ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 力 sức
帮助
bāngzhù · giúp đỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
宜yí
nghi
rẻ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà
便宜
piányi · rẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
租zū
tô
thuê
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa
出租
chūzū · cho thuê
Đồng thanh bàng
同声旁
阻zǔ
tổ
ngăn chặn, ngăn cản
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阻止
zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản
Đồng thanh bàng
同声旁
粗cū
thô
to, thô; cẩu thả
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 米 gạo
粗心
cūxīn · sơ ý, cẩu thả
Đồng thanh bàng
同声旁
县xiàn
huyện
huyện
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 厶 riêng tư
县
xiàn · huyện
Đồng thanh bàng
同声旁
祖zǔ
tổ
ông nội
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祖父
zǔfù · ông nội
Đồng thanh bàng
同声旁
咀jǔ
trớ
nhai; nghiền ngẫm
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
咀嚼
jǔjué · nhai; nghiền ngẫm
Đồng thanh bàng
同声旁
沮jǔ
trở
chán nản; ủ rũ; suy sụp
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
沮丧
jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 重组

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

充足chōngzú
xung túc
đầy đủ, dồi dàoHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác